Đào xu thường xuyên để có đủ xu đặt phiếu lệnh đặt mua/bán game chứng khoản ảo và game thi đấu chứng khoán các bạn nhé!!!

HOSE: BÁO CÁO THÔNG KÊ HOSE

KẾT QUẢ GIAO DỊCH TỔNG HỢP HOSE NGÀY: 18-07-2019 - PHIÊN: 4575

VN-INDEX

976.05

-6.52 -0.66%
Tổng KL G.Dịch: 139,737,186
Tổng giá trị GD: 3,606,345,000,000 (triệu đồng)
Vốn thị trường: 3,292,960,000
Tổng KL trái phiếu: 0
Tổng GT trái phiếu: 0

Toàn thị trường

mua SL đặt mua 54,256 KL đặt mua 142,388,830 SL đặt mua thay đổi -13.54% KL đặt mua thay đổi -10.24%
bán SL đặt bán 50,526 KL đặt bán 140,848,750 SL đặt bán thay đổi -12.4 KL đặt bán thay đổi -11.39%
KL thay đổi KL thay đổi 1,540,080 SL thay đổi 3,730
KL khớp lệnh 91.04% 127,216,580
Giá trị khớp lệnh 77.76% 2,804,402,000,000
TKL giao dịch khớp lệnh 91.04% 127,216,580
Tổng giá trị khớp lệnh 77.76% 2,804,402,000,000
KL giao dịch thỏa thuận 8.96% 12,520,606
Giá trị thỏa thuận 22.24% 801,943,000,000
TKL giao dịch thỏa thuận 8.96% 12,520,606
Tổng giá trị thỏa thuận 22.24% 801,943,000,000
bán KL trái phiếu 0 Phần trăm KLTP 0% Giá trị trái phiếu 0 Phần trăm GTTP 0%

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

mua Tổng KL mua 7,069,123 Tổng GT KL mua 372,171,080,000%
KL khớp lệnh TĐ -1,907,540 Phần trăm KL KLTĐ 0%
bán Tổng KL bán 0 Tổng GT KL bán 0
KL TT thay đổi 0 Phần trăm KL TT thay đổi 0%
KL thay đổi Tổng KL thay đổi -1,907,540 Tổng GT thay đổi 22,062,580,000
KL mua khớp lệnh 5.56% 7,069,123
Giá trị mua khớp lệnh 13.27% 372,171,080,000
KL mua thỏa thuận 0% 0
Giá trị mua thỏa thuận 0% 0
KL bán khớp lệnh 7.06% 0
Giá trị bán khớp lệnh 12.48% 0
KL bán thỏa thuận 0% 0
Giá trị bán thỏa thuận 0% 0
bán GT KL TĐ 22,062,580,000 Phần trăm GT KLTĐ 0% GT TT TĐ 0 Phần trăm GT TTTĐ 0%
Top 10 mã tăng giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 18-07-2019
03-07-2019 04-07-2019 05-07-2019 08-07-2019 09-07-2019 10-07-2019 11-07-2019 12-07-2019 15-07-2019 17-07-2019
1 VCF 2,700 -1,600 100 0 5,000 -5,000 3,000 -4,400 2,900 100 6,600
2 PDN -1,400 1,500 -2,500 1,000 0 300 700 1,400 5,100 6,900 5,600
3 SSC 0 0 1,500 -5,900 0 -100 1,000 5,400 -5,900 -5,100 4,100
4 PHR 0 1,500 -400 -2,000 1,000 200 0 -100 1,100 -400 2,900
5 TCT -900 -3,000 -1,000 0 -600 -100 -3,300 0 -50 -2,600 2,800
6 TV2 300 -300 900 -1,500 100 0 500 0 -1,400 300 2,800
7 D2D 1,100 4,900 2,900 -800 700 1,100 2,200 500 1,400 -3,000 2,700
8 MWG 100 -100 -100 -1,100 2,700 1,400 -400 100 3,100 -600 2,300
9 HRC 0 2,000 0 0 -150 -200 0 -1,250 -400 -900 1,800
10 LM8 1,100 1,150 1,250 -1,000 -850 1,200 1,300 1,400 0 1,100 1,500
Top 10 mã giảm giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 18-07-2019
03-07-2019 04-07-2019 05-07-2019 08-07-2019 09-07-2019 10-07-2019 11-07-2019 12-07-2019 15-07-2019 17-07-2019
1 MSN -100 700 -200 -500 -300 0 -1,700 -1,000 -1,600 -600 -4,000
2 DHG -1,000 2,400 -2,000 -800 500 -200 200 -1,100 0 0 -2,500
3 BVH 1,400 0 200 0 500 1,200 300 0 -600 1,600 -2,200
4 ABT 0 0 0 800 -100 0 -50 -1,450 1,550 0 -2,100
5 SAB 800 3,000 1,000 1,000 0 4,000 1,000 3,000 -7,000 1,000 -2,000
6 GAS -900 200 400 -600 1,400 1,400 400 -400 200 2,500 -1,700
7 THI 2,200 2,050 0 100 0 -2,000 -2,300 2,100 200 0 -1,700
8 NVL -1,500 1,100 500 -100 -100 700 700 -500 -800 -900 -1,700
9 MCP 0 -900 400 -1,600 -50 1,400 0 -1,550 1,200 0 -1,550
10 CTD 2,200 200 -1,800 -900 100 2,600 1,500 2,300 -400 2,100 -1,500
Top 10 mã có tổng khối lượng đặt bán cao nhật
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 18-07-2019
03-07-2019 04-07-2019 05-07-2019 08-07-2019 09-07-2019 10-07-2019 11-07-2019 12-07-2019 15-07-2019 17-07-2019
1 HPG 8,759,440 6,560,540 5,219,770 3,395,900 7,513,920 6,509,260 3,885,310 3,434,160 3,876,280 4,040,840 5,758,020
2 HAI 5,642,190 1,753,780 3,081,320 817,860 1,037,450 1,134,870 893,800 1,250,390 2,026,110 1,220,740 990,920
3 MBB 5,489,480 2,021,110 3,436,020 3,167,640 2,505,350 1,930,480 2,641,840 3,532,660 5,331,170 3,216,660 8,521,720
4 STB 4,785,300 2,965,330 4,088,260 3,013,220 3,514,970 2,697,360 4,490,930 3,789,820 3,209,740 4,212,430 9,415,600
5 ROS 4,569,220 9,981,130 14,239,210 11,868,750 9,649,110 12,778,160 12,918,880 8,651,690 14,350,590 10,037,530 11,272,480
6 ASM 4,300,300 1,339,690 1,477,570 1,415,880 1,939,890 1,715,380 2,411,950 1,567,190 1,396,910 1,102,660 1,575,470
7 HQC 3,764,900 1,478,450 1,200,700 1,638,670 1,264,000 4,230,360 2,366,990 3,078,830 2,677,440 2,036,150 3,072,220
8 AAA 3,504,360 3,285,530 2,651,400 6,230,270 4,909,990 5,107,430 6,191,050 4,893,230 3,505,590 2,331,660 5,721,390
9 ITA 3,165,900 1,445,460 1,953,850 2,532,980 1,380,390 2,084,140 2,032,610 1,288,930 3,972,110 1,539,210 2,427,120
10 FLC 3,013,880 2,968,670 3,429,790 2,396,580 3,975,890 2,752,300 2,691,150 11,104,730 5,743,510 2,587,270 2,839,900
Top 10 mã có TKL đặt mua cao nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA PHIÊN TRƯỚC 18-07-2019
03-07-2019 04-07-2019 05-07-2019 08-07-2019 09-07-2019 10-07-2019 11-07-2019 12-07-2019 15-07-2019 17-07-2019
1 HPG 7,019,090 5,362,840 3,476,170 7,949,790 6,608,410 4,174,840 3,402,890 3,624,490 5,033,610 6,213,270 9,510,800
2 MBB 2,006,480 3,342,910 2,992,130 2,631,090 1,843,600 2,909,180 2,811,020 5,375,100 3,033,120 8,172,700 6,024,830
3 HAI 2,245,520 2,867,180 827,080 1,240,540 991,050 968,850 1,299,550 1,815,520 1,077,300 778,480 5,884,470
4 ASM 1,317,410 1,533,290 1,416,890 1,941,070 1,666,340 2,425,340 1,579,330 1,765,590 1,328,790 1,612,570 5,112,410
5 STB 3,240,030 3,124,050 2,994,150 2,869,050 2,053,930 4,142,140 3,283,120 3,082,460 4,031,390 8,546,980 4,577,470
6 ROS 9,511,930 13,632,560 13,834,260 8,793,810 11,788,590 12,145,940 7,878,450 14,394,430 9,833,580 13,840,580 4,510,040
7 AAA 3,350,300 2,641,730 6,216,560 4,879,380 5,162,350 6,087,190 5,449,770 3,795,610 2,574,060 5,796,280 4,046,870
8 DLG 1,835,130 1,063,540 806,420 2,181,530 2,755,410 4,830,580 7,225,370 4,376,220 3,950,880 3,089,230 3,868,960
9 HQC 949,390 1,137,110 1,507,230 1,095,930 3,778,070 2,309,020 2,203,850 2,341,710 2,075,840 2,400,200 3,295,680
10 TCB 2,183,360 4,141,750 1,638,440 3,460,620 2,418,380 1,067,880 2,210,400 3,081,000 3,314,450 3,169,920 3,294,960
Top 10 mã có giao dịch khớp lệnh TKL lớn nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA TRỪ KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 18-07-2019
03-07-2019 04-07-2019 05-07-2019 08-07-2019 09-07-2019 10-07-2019 11-07-2019 12-07-2019 15-07-2019 17-07-2019
1 DLG 106,290 -140,040 -168,230 30,750 359,710 -366,600 2,498,480 1,829,460 42,060 387,880 866,210
2 ASM -22,280 55,720 1,010 1,180 -49,040 13,390 12,140 368,680 226,130 37,100 812,110
3 HPG 458,550 143,070 80,270 435,870 99,150 289,530 -31,270 -251,790 992,770 455,250 751,360
4 AAA 64,770 -9,670 -13,710 -30,610 54,920 -103,860 556,540 290,020 242,400 74,890 542,510
5 MBB -14,630 -93,110 -175,510 125,740 -86,880 267,340 -721,640 43,930 -183,540 -349,020 535,350
6 VPB 56,970 -487,680 64,640 -135,410 -86,050 -203,470 -73,200 204,230 158,180 392,080 479,620
7 TCB -21,990 -73,760 -334,810 -790 386,580 85,400 105,180 279,520 291,690 264,620 301,730
8 TTF 13,060 43,180 -70,950 -90,510 -38,420 -35,340 20,990 -67,700 54,070 5,640 294,190
9 HAI 491,740 -214,140 9,220 203,090 -143,820 75,050 49,160 -210,590 -143,440 -212,440 242,280
10 CTG -296,650 -317,300 58,180 149,420 47,470 -25,060 -440,510 -140,860 -389,210 -779,990 211,020
Top 10 mã có TKL đặt mua trừ TKL đặt bán cao nhất
Thứ tự Mã CK Giao dịch khớp lệnh TKL phiên trước 18-07-2019
03-07-2019 04-07-2019 05-07-2019 08-07-2019 09-07-2019 10-07-2019 11-07-2019 12-07-2019 15-07-2019 17-07-2019
1 HPG 6,335,447 6,451,190 4,681,660 8,233,220 6,891,920 5,788,990 3,504,040 3,366,890 3,902,390 5,461,170 8,752,000
2 HAI 1,773,780 2,705,280 702,850 784,100 888,870 774,410 1,089,320 1,707,450 924,510 530,300 5,642,190
3 ROS 9,174,630 13,587,820 11,111,900 8,653,600 11,391,980 11,892,130 11,887,920 16,438,930 14,120,930 17,832,090 5,180,910
4 MBB 3,507,280 4,424,016 2,882,868 2,397,440 1,687,150 2,550,800 3,513,400 5,292,040 2,869,250 8,206,500 5,142,150
5 ASM 1,269,880 1,442,150 1,328,840 1,865,730 1,622,690 2,396,140 1,518,360 1,290,100 1,034,360 1,465,710 4,222,640
6 STB 2,342,120 2,607,380 2,475,820 2,468,730 1,626,810 3,607,160 2,599,710 2,599,730 3,514,570 8,142,600 3,647,500
7 AAA 2,908,920 2,756,190 5,769,840 4,396,390 5,206,440 6,089,130 4,733,210 3,992,530 2,186,070 6,153,150 3,427,670
8 NVL 1,328,990 1,343,060 1,479,870 1,316,610 1,046,590 1,016,220 824,460 415,550 621,920 823,500 3,048,375
9 TCB 1,983,500 4,396,600 1,549,360 6,609,400 4,383,650 906,800 2,834,510 2,769,760 4,052,380 5,016,360 2,882,630
10 ITA 1,117,570 8,666,920 2,166,610 1,236,930 1,893,050 1,551,750 903,130 3,370,500 1,497,550 2,141,170 2,870,080