Đào xu thường xuyên để có đủ xu đặt phiếu lệnh đặt mua/bán game chứng khoản ảo và game thi đấu chứng khoán các bạn nhé!!!

HOSE: BÁO CÁO THÔNG KÊ HOSE

KẾT QUẢ GIAO DỊCH TỔNG HỢP HOSE NGÀY: 20-07-2018 - PHIÊN: 4327

VN-INDEX

931.27

-12.7 -1.35%
Tổng KL G.Dịch: 204,001,387
Tổng giá trị GD: 4,942,776,000,000 (triệu đồng)
Vốn thị trường: 2,967,866,408
Tổng KL trái phiếu: 0
Tổng GT trái phiếu: 0

Toàn thị trường

mua SL đặt mua 55,383 KL đặt mua 191,984,620 SL đặt mua thay đổi -8.41% KL đặt mua thay đổi 7.32%
bán SL đặt bán 51,630 KL đặt bán 190,546,970 SL đặt bán thay đổi -10.46 KL đặt bán thay đổi 7.83%
KL thay đổi KL thay đổi 1,437,650 SL thay đổi 3,753
KL khớp lệnh 87.69% 178,891,900
Giá trị khớp lệnh 77.53% 3,831,959,000,000
TKL giao dịch khớp lệnh 87.69% 178,891,900
Tổng giá trị khớp lệnh 77.53% 3,831,959,000,000
KL giao dịch thỏa thuận 12.31% 25,109,487
Giá trị thỏa thuận 22.47% 1,110,817,000,000
TKL giao dịch thỏa thuận 12.31% 25,109,487
Tổng giá trị thỏa thuận 22.47% 1,110,817,000,000
bán KL trái phiếu 0 Phần trăm KLTP 0% Giá trị trái phiếu 0 Phần trăm GTTP 0%

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

mua Tổng KL mua 10,216,880 Tổng GT KL mua 357,577,420,000%
KL khớp lệnh TĐ -2,268,730 Phần trăm KL KLTĐ 0%
bán Tổng KL bán 12,485,610 Tổng GT KL bán 613,689,900,000
KL TT thay đổi 0 Phần trăm KL TT thay đổi 0%
KL thay đổi Tổng KL thay đổi -2,268,730 Tổng GT thay đổi -256,112,480,000
KL mua khớp lệnh 0% 10,216,880
Giá trị mua khớp lệnh 0% 357,577,420,000
KL mua thỏa thuận 0% 0
Giá trị mua thỏa thuận 0% 0
KL bán khớp lệnh 0% 12,485,610
Giá trị bán khớp lệnh 0% 613,689,900,000
KL bán thỏa thuận 0% 0
Giá trị bán thỏa thuận 0% 0
bán GT KL TĐ -256,112,480,000 Phần trăm GT KLTĐ 0% GT TT TĐ 0 Phần trăm GT TTTĐ 0%
Top 10 mã tăng giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 20-07-2018
06-07-2018 09-07-2018 10-07-2018 11-07-2018 12-07-2018 13-07-2018 16-07-2018 17-07-2018 18-07-2018 19-07-2018
1 BBC 2,100 -5,700 -1,900 -300 -5,300 300 900 -300 -700 -2,100 4,000
2 TLG 0 0 1,300 0 -300 -2,000 0 0 0 -1,000 2,700
3 BTT -2,500 -2,450 2,300 -1,100 -2,100 -950 0 2,150 2,300 -2,350 2,300
4 APC 400 450 600 -200 1,400 1,150 150 100 1,050 -500 2,200
5 CAV 0 800 0 0 1,000 0 300 200 2,400 2,300 2,100
6 PME -2,300 2,000 0 -600 1,600 300 -1,400 -500 500 -500 2,000
7 ABT -850 0 -1,300 -500 -200 0 -600 0 1,050 -50 2,000
8 FRT -3,000 -4,900 2,000 1,000 0 5,000 0 -3,000 2,000 -3,700 2,000
9 SFC 0 0 0 0 0 0 0 0 1,000 -500 1,500
10 HOT -2,350 -2,150 2,050 1,850 1,750 1,900 2,050 -2,100 1,700 -2,150 1,450
Top 10 mã giảm giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 20-07-2018
06-07-2018 09-07-2018 10-07-2018 11-07-2018 12-07-2018 13-07-2018 16-07-2018 17-07-2018 18-07-2018 19-07-2018
1 YEG -11,000 0 -9,700 -6,500 -6,000 1,400 -10,400 -6,000 5,900 -15,900 -16,900
2 SAB -2,500 2,000 0 -1,500 -1,900 -100 -3,000 100 -100 -2,400 -15,000
3 VJC -1,500 600 3,000 -5,000 -300 600 1,000 100 2,400 7,700 -9,000
4 BHN -4,100 5,200 5,600 -1,100 900 0 -100 -900 1,000 1,000 -4,600
5 BVH 900 500 -600 -500 1,000 1,800 -700 -2,600 900 3,000 -4,500
6 ROS -1,100 300 300 -1,250 800 2,850 300 200 -900 -100 -2,900
7 DMC 0 0 2,400 0 -200 0 0 0 0 3,900 -2,800
8 PTB 200 600 0 -800 500 0 100 3,800 3,900 3,700 -2,700
9 DHG -1,000 -2,000 900 -1,500 1,000 -300 1,900 700 -500 500 -2,300
10 NCT 0 1,300 -900 -100 -200 400 -400 500 0 0 -1,900
Top 10 mã có tổng khối lượng đặt bán cao nhật
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 20-07-2018
06-07-2018 09-07-2018 10-07-2018 11-07-2018 12-07-2018 13-07-2018 16-07-2018 17-07-2018 18-07-2018 19-07-2018
1 FLC 19,283,310 2,253,290 1,060,040 6,850,570 10,466,140 5,693,800 11,079,750 8,738,060 8,548,590 9,993,040 6,298,130
2 HAG 17,292,690 3,024,090 1,359,580 3,631,090 6,069,350 4,174,590 17,139,790 8,949,640 15,779,130 19,798,220 21,384,840
3 VPB 13,552,560 1,529,270 553,220 2,141,840 4,604,680 2,084,550 2,850,820 2,261,250 9,709,380 6,453,270 5,400,930
4 MBB 8,932,160 3,023,150 1,035,490 3,147,640 4,998,850 3,558,710 6,012,670 6,619,130 6,109,470 6,273,620 7,055,180
5 CTG 7,251,700 4,068,920 1,880,210 4,638,500 5,678,020 4,700,020 5,250,900 5,051,410 9,986,770 6,000,290 6,555,530
6 HSG 5,926,500 1,226,210 538,880 1,466,350 1,898,030 1,669,210 1,580,320 1,543,290 1,710,240 3,415,310 3,784,160
7 HPG 5,024,630 2,016,290 969,860 2,933,140 6,250,800 3,424,530 4,816,330 3,227,310 3,468,600 6,350,190 3,471,670
8 SSI 4,965,800 2,425,350 927,950 2,442,780 5,280,820 2,514,800 3,710,670 2,420,740 3,643,130 5,942,800 3,788,410
9 BID 4,288,480 1,908,580 1,520,320 3,589,940 4,596,330 2,556,160 3,218,100 2,856,240 4,123,650 4,047,670 3,319,370
10 STB 4,262,580 3,788,180 1,036,920 2,397,670 4,270,910 3,264,120 3,621,650 2,936,510 4,589,680 6,130,600 3,241,100
Top 10 mã có TKL đặt mua cao nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA PHIÊN TRƯỚC 20-07-2018
06-07-2018 09-07-2018 10-07-2018 11-07-2018 12-07-2018 13-07-2018 16-07-2018 17-07-2018 18-07-2018 19-07-2018
1 FLC 2,252,760 1,075,700 6,781,980 10,633,780 5,689,850 10,503,190 8,543,810 7,922,830 10,205,540 5,700,170 22,500,110
2 HAG 3,063,850 1,447,510 3,533,420 6,630,150 4,591,100 17,969,550 14,067,270 15,855,800 18,308,600 21,253,910 16,461,960
3 VPB 1,469,870 534,720 2,124,690 4,378,880 2,067,020 2,596,970 2,180,210 8,809,000 6,276,300 5,239,600 12,862,190
4 MBB 2,933,670 1,115,550 3,137,590 4,916,720 3,590,130 6,390,820 6,595,630 6,147,760 6,767,260 6,951,570 8,857,420
5 CTG 4,049,040 1,842,660 4,664,710 6,086,870 4,666,500 5,550,050 4,982,200 9,756,490 5,687,250 6,428,010 7,225,410
6 HSG 1,197,350 464,550 1,522,680 1,919,640 1,671,310 1,583,580 1,406,830 1,781,020 4,844,660 6,346,060 5,683,220
7 HPG 1,989,140 961,250 2,773,010 6,322,170 3,517,390 4,838,770 3,233,270 3,453,730 6,626,080 3,436,040 5,398,160
8 SSI 2,367,780 915,400 2,442,680 5,334,340 2,677,380 3,590,250 2,401,240 3,570,120 5,814,210 3,765,080 4,893,940
9 BID 1,837,730 1,669,450 3,316,280 4,558,070 2,555,040 3,209,140 2,862,560 4,018,040 4,107,300 3,306,660 4,476,310
10 STB 3,830,810 904,290 2,219,920 4,303,680 3,333,210 3,151,340 2,958,610 4,218,490 5,958,440 3,169,330 4,284,110
Top 10 mã có giao dịch khớp lệnh TKL lớn nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA TRỪ KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 20-07-2018
06-07-2018 09-07-2018 10-07-2018 11-07-2018 12-07-2018 13-07-2018 16-07-2018 17-07-2018 18-07-2018 19-07-2018
1 FLC -530 15,660 -68,590 167,640 -3,950 -576,560 -194,250 -625,760 212,500 -597,960 3,216,800
2 HPG -27,150 -8,610 -160,130 71,370 92,860 22,440 5,960 -14,870 275,890 -35,630 373,530
3 ASM 7,330 -31,580 -47,280 -19,040 258,990 59,980 -248,390 529,860 82,120 -6,610 362,840
4 GTN 1,870 830 3,940 -9,350 10,370 3,720 40,600 96,710 481,020 -4,176,470 360,430
5 IDI 162,670 33,180 -103,380 16,720 42,220 -4,050 -67,000 -304,340 -84,160 -79,800 360,350
6 ROS 70 -6,270 -65,270 171,740 212,820 131,550 -7,080 610 36,340 -43,920 316,990
7 CII -28,040 12,310 -11,490 580 246,690 246,460 -194,860 -37,880 103,770 280,550 290,480
8 SBT 30,110 -132,040 -61,760 -87,040 -142,810 -118,830 17,320 -55,590 -146,460 -107,910 282,730
9 VNM -20,570 -2,580 -82,070 -7,900 5,380 6,780 12,560 -26,060 4,520 -18,030 252,970
10 NT2 13,610 2,200 -114,720 -17,460 6,260 7,140 -3,100 35,540 28,920 10,050 245,290
Top 10 mã có TKL đặt mua trừ TKL đặt bán cao nhất
Thứ tự Mã CK Giao dịch khớp lệnh TKL phiên trước 20-07-2018
06-07-2018 09-07-2018 10-07-2018 11-07-2018 12-07-2018 13-07-2018 16-07-2018 17-07-2018 18-07-2018 19-07-2018
1 FLC 2,006,460 946,790 6,729,520 10,451,900 5,206,700 10,415,260 8,412,030 7,595,150 9,777,500 5,471,330 19,283,310
2 VPB 1,414,380 491,980 2,120,280 6,878,880 2,337,530 2,559,840 2,176,580 9,015,790 6,095,550 5,223,580 18,718,090
3 HAG 3,012,490 1,301,900 3,583,870 5,919,580 4,090,240 20,120,790 8,989,640 16,063,560 18,139,320 21,053,520 16,026,370
4 MBB 2,944,640 1,001,970 3,136,290 4,858,840 3,513,360 5,879,910 6,562,150 6,053,540 6,039,310 9,005,130 8,819,980
5 CTG 4,004,160 1,723,440 4,569,300 5,660,830 4,607,140 5,166,290 4,951,510 9,663,380 5,547,380 6,388,400 7,175,250
6 EIB 126,000 12,220 1,198,580 58,470 1,395,007 575,400 6,993,940 4,197,644 450,680 1,131,010 6,432,211
7 HSG 1,156,310 412,800 1,333,850 1,894,200 1,656,310 1,476,510 1,699,250 1,452,930 3,415,310 4,072,890 5,604,910
8 HPG 1,933,750 925,000 3,309,010 6,681,890 3,327,390 4,729,750 3,125,140 3,378,710 8,330,670 3,349,780 4,976,130
9 SSI 2,316,030 862,100 2,398,340 5,244,580 2,497,850 3,549,250 2,375,100 3,557,820 6,204,510 3,705,270 4,836,970
10 VRE 351,140 80,880 435,600 685,180 1,126,350 2,165,970 1,033,650 5,140,190 5,959,050 1,520,430 4,406,050