Đào xu thường xuyên để có đủ xu đặt phiếu lệnh đặt mua/bán game chứng khoản ảo và game thi đấu chứng khoán các bạn nhé!!!

HOSE: BÁO CÁO THÔNG KÊ HOSE

KẾT QUẢ GIAO DỊCH TỔNG HỢP HOSE NGÀY: 20-09-2018 - PHIÊN: 4370

VN-INDEX

1,004.74

9.2 0.92%
Tổng KL G.Dịch: 203,756,657
Tổng giá trị GD: 5,008,800,000,000 (triệu đồng)
Vốn thị trường: 3,215,951,320
Tổng KL trái phiếu: 0
Tổng GT trái phiếu: 0

Toàn thị trường

mua SL đặt mua 61,907 KL đặt mua 195,885,950 SL đặt mua thay đổi -7.52% KL đặt mua thay đổi -11.78%
bán SL đặt bán 62,208 KL đặt bán 196,866,610 SL đặt bán thay đổi -7.41 KL đặt bán thay đổi -9.66%
KL thay đổi KL thay đổi -980,660 SL thay đổi -301
KL khớp lệnh 88.06% 179,431,950
Giá trị khớp lệnh 77.99% 3,906,555,000,000
TKL giao dịch khớp lệnh 88.06% 179,431,950
Tổng giá trị khớp lệnh 77.99% 3,906,555,000,000
KL giao dịch thỏa thuận 11.94% 24,324,707
Giá trị thỏa thuận 22.01% 1,102,245,000,000
TKL giao dịch thỏa thuận 11.94% 24,324,707
Tổng giá trị thỏa thuận 22.01% 1,102,245,000,000
bán KL trái phiếu 0 Phần trăm KLTP 0% Giá trị trái phiếu 0 Phần trăm GTTP 0%

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

mua Tổng KL mua 12,621,260 Tổng GT KL mua 765,195,710,000%
KL khớp lệnh TĐ -20,870 Phần trăm KL KLTĐ 0%
bán Tổng KL bán 0 Tổng GT KL bán 0
KL TT thay đổi 0 Phần trăm KL TT thay đổi 0%
KL thay đổi Tổng KL thay đổi -20,870 Tổng GT thay đổi -5,596,880,000
KL mua khớp lệnh 7.03% 12,621,260
Giá trị mua khớp lệnh 19.59% 765,195,710,000
KL mua thỏa thuận 0% 0
Giá trị mua thỏa thuận 0% 0
KL bán khớp lệnh 7.05% 0
Giá trị bán khớp lệnh 19.73% 0
KL bán thỏa thuận 0% 0
Giá trị bán thỏa thuận 0% 0
bán GT KL TĐ -5,596,880,000 Phần trăm GT KLTĐ 0% GT TT TĐ 0 Phần trăm GT TTTĐ 0%
Top 10 mã tăng giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 20-09-2018
06-09-2018 07-09-2018 10-09-2018 11-09-2018 12-09-2018 13-09-2018 14-09-2018 17-09-2018 18-09-2018 19-09-2018
1 RAL -800 0 -100 -100 200 100 3,000 -2,000 1,400 6,300 6,100
2 GAS 100 0 400 2,700 5,500 -1,000 0 1,000 600 2,500 3,900
3 PTB -400 -100 -2,700 1,700 300 500 0 0 -100 1,500 3,500
4 VHC 2,700 -1,000 400 -900 4,100 0 1,100 4,000 0 0 3,000
5 HCM 0 1,800 700 1,100 -800 0 600 0 1,800 300 2,400
6 NCT -700 -200 -1,200 -2,000 -1,500 -1,000 500 2,300 -300 0 2,000
7 SVC 850 -600 0 0 -650 50 1,250 -950 -3,000 0 2,000
8 TRA 0 -400 200 2,700 0 1,100 400 -200 5,100 -1,100 1,800
9 DHG -200 600 -100 200 -100 1,200 -700 1,500 100 1,200 1,700
10 SBV -500 0 900 -900 -300 0 -1,650 50 900 -100 1,600
Top 10 mã giảm giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 20-09-2018
06-09-2018 07-09-2018 10-09-2018 11-09-2018 12-09-2018 13-09-2018 14-09-2018 17-09-2018 18-09-2018 19-09-2018
1 SSC 800 3,500 0 -4,300 500 -1,600 0 3,100 -600 -100 -4,100
2 DHC 0 500 100 100 300 200 -600 2,750 2,950 1,700 -2,900
3 VNM -3,400 5,000 500 4,400 400 -300 900 3,000 2,000 -200 -1,800
4 YBM 1,600 1,700 -50 1,800 950 -2,000 -1,850 -1,750 100 1,400 -1,700
5 SII -1,600 0 1,450 0 400 -1,600 1,500 -150 900 -1,650 -1,550
6 NVL 1,400 -500 900 500 1,200 200 -100 -600 100 -1,300 -1,500
7 GIL 0 1,800 400 -1,100 -300 -300 0 500 1,900 1,050 -1,450
8 TGG -1,600 -1,500 -1,400 -900 1,000 550 -550 -500 350 0 -1,300
9 DTT 0 700 750 800 800 850 300 0 1,000 0 -1,050
10 DMC 600 -200 2,000 -500 0 0 -5,600 4,100 0 -2,200 -1,000
Top 10 mã có tổng khối lượng đặt bán cao nhật
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 20-09-2018
06-09-2018 07-09-2018 10-09-2018 11-09-2018 12-09-2018 13-09-2018 14-09-2018 17-09-2018 18-09-2018 19-09-2018
1 HPG 10,680,720 4,636,460 5,038,300 2,693,340 7,536,670 5,647,740 4,900,860 4,985,780 2,434,990 7,363,270 4,635,630
2 CTG 6,223,540 3,720,940 4,127,200 2,839,170 6,499,190 4,918,200 4,504,340 6,888,740 2,952,000 3,983,580 5,313,710
3 ITA 6,208,420 1,842,460 1,191,980 2,206,380 1,343,860 960,420 1,370,320 1,698,880 985,080 1,974,680 4,367,400
4 TCB 6,094,420 2,719,290 2,117,370 1,562,020 882,450 1,539,460 1,211,910 1,459,440 2,872,430 1,179,430 2,959,000
5 VPB 6,031,450 6,600,060 3,674,580 3,278,290 2,336,430 2,790,610 3,156,950 3,026,590 2,933,440 2,844,960 7,701,830
6 STB 5,629,590 4,077,750 4,691,140 19,686,090 7,096,650 14,281,590 8,264,890 6,015,870 7,850,240 10,200,440 12,186,600
7 FLC 5,577,850 8,837,740 5,522,610 9,155,330 6,949,360 8,003,150 4,804,600 5,323,170 7,057,970 5,209,760 6,054,510
8 ASM 5,267,930 7,325,870 11,317,140 5,817,300 5,169,070 5,457,960 3,121,810 2,763,810 5,332,760 3,939,980 5,420,210
9 HSG 5,230,330 2,393,730 5,078,410 4,469,680 2,456,380 4,207,560 8,863,980 4,382,070 4,312,850 11,784,570 9,225,430
10 OGC 4,811,840 6,690,210 3,767,740 7,740,210 8,388,420 4,117,640 1,896,820 1,972,080 4,105,480 4,350,030 3,702,090
Top 10 mã có TKL đặt mua cao nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA PHIÊN TRƯỚC 20-09-2018
06-09-2018 07-09-2018 10-09-2018 11-09-2018 12-09-2018 13-09-2018 14-09-2018 17-09-2018 18-09-2018 19-09-2018
1 HPG 4,833,190 5,190,730 2,686,560 6,948,560 5,729,420 4,794,740 5,082,160 2,546,690 7,353,370 4,759,950 10,435,210
2 FLC 9,096,010 5,132,040 10,050,700 7,079,940 8,184,790 4,846,560 5,541,730 7,472,340 5,572,510 7,109,240 6,289,320
3 CTG 3,912,760 4,069,640 2,889,700 6,444,510 5,342,150 4,916,370 6,817,490 3,321,840 3,711,300 5,372,660 6,099,820
4 TCB 2,754,390 2,119,840 1,314,080 867,720 1,950,940 1,602,890 1,364,050 2,987,700 1,240,560 3,041,710 5,894,620
5 ASM 9,834,240 11,437,360 6,905,520 5,502,530 5,769,390 3,205,780 2,921,370 5,556,030 4,129,840 5,542,530 5,864,610
6 VPB 7,043,180 3,598,510 3,360,140 2,343,250 3,022,600 3,362,500 3,458,580 3,484,380 2,937,380 7,754,660 5,841,940
7 STB 4,397,760 4,790,900 19,460,660 6,981,400 13,798,930 8,317,900 6,197,920 8,099,800 9,900,770 12,464,860 5,781,250
8 ITA 2,399,790 1,567,920 2,511,640 1,258,580 867,760 1,319,670 1,495,700 705,920 1,578,140 4,081,390 5,756,920
9 HSG 2,368,380 4,410,410 4,489,820 2,335,120 4,104,900 8,175,420 4,711,030 3,943,620 12,397,070 9,651,070 5,059,190
10 SSI 2,072,450 3,724,730 2,639,740 5,922,380 4,560,520 3,017,700 3,224,780 2,187,230 3,471,930 4,652,690 4,799,510
Top 10 mã có giao dịch khớp lệnh TKL lớn nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA TRỪ KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 20-09-2018
06-09-2018 07-09-2018 10-09-2018 11-09-2018 12-09-2018 13-09-2018 14-09-2018 17-09-2018 18-09-2018 19-09-2018
1 FLC 258,270 -390,570 895,370 130,580 181,640 41,960 218,560 414,370 362,750 1,054,730 711,470
2 ASM 2,508,370 120,220 1,088,220 333,460 311,430 83,970 157,560 223,270 189,860 122,320 596,680
3 ATG 17,030 21,350 23,420 278,910 350,710 -990 40,760 198,800 392,170 459,490 458,220
4 HQC -38,300 -296,700 -76,500 -179,080 -129,160 163,240 -414,410 227,930 692,370 1,155,180 373,490
5 HAI 148,240 41,870 73,210 112,740 53,110 14,340 85,300 35,990 93,590 135,680 278,160
6 DLG 20,070 -16,100 -42,970 45,510 512,900 866,430 -243,900 -299,540 185,370 -57,620 251,780
7 HAG 529,270 20,870 -71,570 2,336,760 45,350 -48,010 123,110 -91,460 183,920 290,250 208,690
8 CTI -109,610 -14,940 -21,020 -1,970 58,430 -1,190 -1,410 -16,790 116,260 193,790 194,090
9 HBC 59,040 -97,800 6,070 280,770 312,420 -68,320 102,950 45,320 -56,060 96,420 187,670
10 SSI -113,760 70,390 -87,460 -100,650 57,250 277,540 -52,560 -92,320 -86,190 690 159,070
Top 10 mã có TKL đặt mua trừ TKL đặt bán cao nhất
Thứ tự Mã CK Giao dịch khớp lệnh TKL phiên trước 20-09-2018
06-09-2018 07-09-2018 10-09-2018 11-09-2018 12-09-2018 13-09-2018 14-09-2018 17-09-2018 18-09-2018 19-09-2018
1 HPG 5,383,080 4,914,250 2,698,640 7,742,510 5,718,520 6,446,230 4,652,530 2,372,700 8,400,830 5,289,040 9,974,190
2 OGC 6,473,130 3,688,900 7,447,610 7,174,490 3,939,360 1,860,870 1,731,800 4,105,480 3,641,160 3,233,920 6,469,790
3 TCB 2,933,180 3,087,550 1,797,720 1,680,150 1,495,990 2,545,220 1,443,360 2,714,630 1,059,520 2,967,740 5,806,380
4 VPB 6,524,110 3,613,650 3,269,542 2,174,610 2,781,040 3,193,690 2,863,380 2,839,480 2,643,050 7,585,640 5,714,850
5 CTG 3,629,360 3,985,360 4,733,190 6,257,740 4,959,210 6,491,540 7,077,120 2,912,850 3,675,180 5,157,360 5,641,050
6 FLC 8,864,210 5,091,160 8,977,860 6,784,780 7,857,050 4,641,280 5,114,040 6,891,330 5,031,600 5,949,780 5,485,940
7 ITA 3,159,030 3,412,950 11,292,830 11,196,300 3,412,480 6,240,610 2,737,610 915,230 4,991,310 4,050,850 5,453,220
8 IDI 1,740,600 3,367,300 4,519,360 3,066,290 3,430,000 2,359,210 2,446,310 6,463,050 2,696,930 2,136,420 5,180,570
9 ASM 6,693,140 11,192,210 5,653,010 4,960,260 5,392,050 2,849,640 2,604,350 5,190,890 3,811,200 5,205,450 5,054,380
10 HSG 2,130,780 4,352,290 4,179,410 2,184,580 3,790,600 8,088,770 4,367,980 3,908,100 11,784,570 9,113,780 4,970,080