Đào xu thường xuyên để có đủ xu đặt phiếu lệnh đặt mua/bán game chứng khoản ảo và game thi đấu chứng khoán các bạn nhé!!!

HOSE: BÁO CÁO THÔNG KÊ HOSE

KẾT QUẢ GIAO DỊCH TỔNG HỢP HOSE NGÀY: 18-02-2019 - PHIÊN: 4472

VN-INDEX

961.3

10.41 1.1%
Tổng KL G.Dịch: 194,653,249
Tổng giá trị GD: 4,105,088,000,000 (triệu đồng)
Vốn thị trường: 3,147,346,696
Tổng KL trái phiếu: 0
Tổng GT trái phiếu: 0

Toàn thị trường

mua SL đặt mua 57,548 KL đặt mua 190,854,410 SL đặt mua thay đổi -0.69% KL đặt mua thay đổi 10.85%
bán SL đặt bán 57,014 KL đặt bán 192,130,070 SL đặt bán thay đổi 3.91 KL đặt bán thay đổi 21.01%
KL thay đổi KL thay đổi -1,275,660 SL thay đổi 534
KL khớp lệnh 86.91% 169,171,360
Giá trị khớp lệnh 84.79% 3,480,514,000,000
TKL giao dịch khớp lệnh 86.91% 169,171,360
Tổng giá trị khớp lệnh 84.79% 3,480,514,000,000
KL giao dịch thỏa thuận 13.09% 25,481,889
Giá trị thỏa thuận 15.21% 624,574,000,000
TKL giao dịch thỏa thuận 13.09% 25,481,889
Tổng giá trị thỏa thuận 15.21% 624,574,000,000
bán KL trái phiếu 0 Phần trăm KLTP 0% Giá trị trái phiếu 0 Phần trăm GTTP 0%

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

mua Tổng KL mua 16,795,280 Tổng GT KL mua 624,173,670,000%
KL khớp lệnh TĐ 3,027,030 Phần trăm KL KLTĐ 0%
bán Tổng KL bán 0 Tổng GT KL bán 0
KL TT thay đổi 0 Phần trăm KL TT thay đổi 0%
KL thay đổi Tổng KL thay đổi 3,027,030 Tổng GT thay đổi 5,869,590,000
KL mua khớp lệnh 9.93% 16,795,280
Giá trị mua khớp lệnh 17.93% 624,173,670,000
KL mua thỏa thuận 0% 0
Giá trị mua thỏa thuận 0% 0
KL bán khớp lệnh 8.14% 0
Giá trị bán khớp lệnh 17.76% 0
KL bán thỏa thuận 0% 0
Giá trị bán thỏa thuận 0% 0
bán GT KL TĐ 5,869,590,000 Phần trăm GT KLTĐ 0% GT TT TĐ 0 Phần trăm GT TTTĐ 0%
Top 10 mã tăng giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 18-02-2019
28-01-2019 29-01-2019 30-01-2019 31-01-2019 01-02-2019 11-02-2019 12-02-2019 13-02-2019 14-02-2019 15-02-2019
1 VCF 5,000 -1,000 200 300 -500 -3,000 0 0 0 4,400 4,600
2 DHG -1,100 0 200 1,000 100 -100 300 800 2,700 4,200 4,000
3 GAS 0 -1,600 100 -200 200 2,500 500 2,000 -500 1,500 3,200
4 COM 0 0 0 0 0 500 500 0 0 1,000 3,000
5 MSH 1,900 1,200 -100 0 750 750 600 1,500 -400 -400 2,900
6 PLX -300 0 -200 600 -400 2,100 100 1,400 -400 0 2,300
7 GMC 250 -50 2,050 2,750 -250 -100 -1,300 2,800 0 -1,450 1,850
8 TDW 1,650 1,750 0 -1,900 1,700 -1,800 1,600 1,700 -800 -1,100 1,800
9 VNM 600 0 -1,000 -500 0 2,000 1,000 300 1,100 800 1,800
10 VIC 800 200 0 0 -5,100 5,200 5,100 -100 3,900 -900 1,700
Top 10 mã giảm giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 18-02-2019
28-01-2019 29-01-2019 30-01-2019 31-01-2019 01-02-2019 11-02-2019 12-02-2019 13-02-2019 14-02-2019 15-02-2019
1 PDN 4,300 0 300 0 0 3,600 3,000 -100 4,100 0 -5,800
2 BVH 1,200 1,300 2,100 -4,300 3,500 -200 -400 1,400 -200 -800 -2,500
3 SC5 -500 1,300 0 1,400 0 -700 0 500 450 0 -1,800
4 UIC -300 500 1,900 850 2,150 -1,900 700 1,800 0 500 -1,700
5 SGN -2,600 -2,000 3,900 5,100 0 -1,000 -200 1,200 1,000 500 -1,700
6 VSI 0 200 1,500 0 300 0 -2,000 -300 -500 1,800 -1,500
7 YEG -5,500 4,600 4,900 -4,000 3,000 -6,500 2,000 2,400 -100 -900 -1,400
8 PNC 0 0 0 -1,650 -1,550 -1,450 0 -1,350 1,000 0 -1,300
9 SII 0 0 -1,200 850 1,000 0 -50 1,250 250 -1,350 -1,250
10 LEC -750 650 -650 400 -100 150 -250 -300 100 -450 -1,050
Top 10 mã có tổng khối lượng đặt bán cao nhật
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 18-02-2019
28-01-2019 29-01-2019 30-01-2019 31-01-2019 01-02-2019 11-02-2019 12-02-2019 13-02-2019 14-02-2019 15-02-2019
1 AMD 11,651,230 1,794,640 1,738,270 5,849,010 1,555,350 655,040 1,285,460 1,764,720 1,812,830 4,770,540 4,518,380
2 HAG 9,732,160 1,154,410 1,765,520 1,578,900 2,221,610 1,835,570 1,021,040 11,270,510 5,236,610 4,127,970 4,160,790
3 POW 9,155,140 3,549,310 5,446,430 7,669,820 2,455,860 1,726,710 5,089,760 3,706,920 4,570,020 6,178,530 3,627,730
4 MBB 8,220,930 3,176,920 4,217,590 7,236,620 7,858,820 4,886,320 4,644,680 8,833,520 8,532,900 6,166,850 6,345,970
5 CTG 7,799,410 4,802,360 7,027,320 2,674,040 9,104,990 3,736,770 4,064,490 8,141,500 7,961,210 5,542,180 4,600,990
6 KBC 7,673,610 2,873,650 2,092,640 2,641,170 3,527,620 2,188,500 3,153,850 3,692,750 3,066,400 3,140,540 2,596,470
7 HQC 7,208,260 3,253,550 2,524,970 2,731,030 1,394,600 2,528,320 4,014,550 4,092,700 9,800,970 5,407,060 2,499,220
8 HPG 6,730,760 1,870,660 2,004,360 6,852,300 7,199,890 7,311,520 2,909,190 8,077,930 12,187,230 6,764,250 9,414,230
9 STB 5,740,840 3,357,850 3,875,750 3,090,360 5,779,130 4,844,910 7,929,450 7,202,770 8,064,110 5,706,580 5,501,590
10 PVD 5,404,050 2,807,750 1,220,840 1,325,570 1,816,580 1,281,200 2,157,600 3,429,120 3,498,420 1,206,620 3,534,150
Top 10 mã có TKL đặt mua cao nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA PHIÊN TRƯỚC 18-02-2019
28-01-2019 29-01-2019 30-01-2019 31-01-2019 01-02-2019 11-02-2019 12-02-2019 13-02-2019 14-02-2019 15-02-2019
1 AMD 1,771,010 1,813,380 6,183,750 1,452,380 664,390 1,230,610 1,655,380 2,093,080 10,897,620 12,530,510 16,770,370
2 MBB 3,646,430 4,172,460 7,824,740 10,702,490 5,992,370 5,139,670 10,641,960 10,394,160 8,334,480 9,426,600 10,092,340
3 HAG 1,123,060 1,799,340 1,484,120 2,367,090 1,762,980 1,082,030 11,677,350 5,568,410 4,161,620 4,381,300 9,782,900
4 POW 3,304,370 5,122,390 7,639,920 2,538,300 1,865,340 3,901,700 2,896,610 4,123,230 5,751,760 3,177,060 8,647,470
5 HQC 3,113,690 1,970,420 2,468,370 1,372,070 2,740,990 3,834,250 4,174,040 9,425,150 4,752,410 3,638,170 8,073,640
6 CTG 4,504,120 6,691,850 2,809,620 9,704,300 3,928,760 3,859,810 7,821,360 8,460,680 5,399,810 4,579,500 7,560,390
7 KBC 2,874,010 2,029,480 2,626,810 3,356,590 1,926,510 2,866,400 3,636,740 3,102,130 4,045,240 2,499,860 7,047,380
8 HPG 1,985,200 2,162,860 7,300,270 7,733,800 7,840,120 2,903,780 8,155,510 11,201,030 6,754,480 9,478,570 6,629,350
9 FLC 3,940,060 4,497,860 4,013,770 2,673,100 4,623,000 4,005,300 10,082,610 6,119,680 7,651,160 5,761,890 4,722,980
10 ROS 1,993,770 2,763,680 3,110,840 1,572,600 2,239,210 2,268,830 3,070,420 4,389,230 3,132,730 3,565,070 4,605,410
Top 10 mã có giao dịch khớp lệnh TKL lớn nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA TRỪ KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 18-02-2019
28-01-2019 29-01-2019 30-01-2019 31-01-2019 01-02-2019 11-02-2019 12-02-2019 13-02-2019 14-02-2019 15-02-2019
1 AMD -23,630 75,110 334,740 -102,970 9,350 -54,850 -109,340 280,250 6,127,080 8,012,130 5,119,140
2 MBB 469,510 -45,130 588,120 2,843,670 1,106,050 494,990 1,808,440 1,861,260 2,167,630 3,080,630 1,871,410
3 HQC -139,860 -554,550 -262,660 -22,530 212,670 -180,300 81,340 -375,820 -654,650 1,138,950 865,380
4 SCR -238,400 -104,680 46,020 30,700 -55,360 -1,580 -149,520 3,990 -40,010 -109,090 242,510
5 IDI 8,200 28,150 -34,840 13,640 158,930 4,910 -11,050 55,060 30,340 13,540 184,420
6 ROS 211,920 203,910 675,770 188,120 439,440 -15,240 276,020 526,710 234,460 300,840 128,330
7 VNE 9,080 -4,910 -30,080 -2,320 41,040 -870 -3,310 -4,240 221,980 8,420 123,220
8 ANV 17,340 26,310 20,650 330 51,820 -18,880 95,240 44,880 16,280 104,570 90,560
9 DIG -24,390 105,580 62,710 -31,640 32,040 -26,720 -47,480 -37,060 95,580 9,240 88,720
10 PHR -2,980 -26,010 -61,160 -17,590 -23,290 -19,750 27,190 -46,360 2,840 -21,530 85,620
Top 10 mã có TKL đặt mua trừ TKL đặt bán cao nhất
Thứ tự Mã CK Giao dịch khớp lệnh TKL phiên trước 18-02-2019
28-01-2019 29-01-2019 30-01-2019 31-01-2019 01-02-2019 11-02-2019 12-02-2019 13-02-2019 14-02-2019 15-02-2019
1 AMD 1,727,030 1,735,480 5,699,580 1,422,180 3,675,760 1,211,410 1,676,010 1,767,660 4,770,540 4,518,380 10,623,450
2 HAG 1,421,940 1,758,180 1,410,060 2,181,820 1,740,010 974,380 11,375,510 5,219,350 4,073,580 3,977,720 9,236,270
3 POW 3,064,880 5,260,230 9,031,950 3,112,380 1,619,200 3,752,380 2,686,510 3,916,110 5,639,900 3,255,960 8,995,700
4 KBC 2,502,040 1,773,970 2,504,630 3,285,060 1,841,650 2,718,920 3,369,210 2,836,500 2,957,870 2,259,670 7,103,050
5 HQC 2,622,280 1,590,310 2,233,570 804,810 2,470,960 3,394,280 3,584,120 8,996,490 4,628,830 2,081,640 7,008,940
6 CTG 4,441,160 6,598,310 2,573,630 9,039,900 3,735,060 3,647,470 7,612,990 7,588,170 5,036,130 4,246,880 6,827,190
7 MBB 2,898,640 4,211,560 6,956,410 7,363,190 3,947,520 4,238,890 8,286,220 7,843,680 5,052,420 4,795,580 6,780,490
8 HPG 2,737,280 1,923,250 6,891,160 8,601,120 7,280,020 4,436,470 7,982,400 11,667,050 7,155,840 10,826,200 6,419,370
9 GEX 1,491,410 3,018,680 1,200,058 1,700,730 2,189,620 4,521,160 1,693,030 2,088,020 4,327,206 1,564,400 6,369,220
10 SAM 416,410 129,030 867,300 155,600 161,120 340,860 989,340 3,001,660 74,200 154,170 5,820,765