Đào xu thường xuyên để có đủ xu đặt phiếu lệnh đặt mua/bán game chứng khoản ảo và game thi đấu chứng khoán các bạn nhé!!!

HOSE: BÁO CÁO THÔNG KÊ HOSE

KẾT QUẢ GIAO DỊCH TỔNG HỢP HOSE NGÀY: 09-07-2020 - PHIÊN: 4824

VN-INDEX

876.46

11.96 1.38%
Tổng KL G.Dịch: 306,075,738
Tổng giá trị GD: 5,240,495,000,000 (triệu đồng)
Vốn thị trường: 3,061,886,024
Tổng KL trái phiếu: 0
Tổng GT trái phiếu: 0

Toàn thị trường

mua SL đặt mua 96,529 KL đặt mua 303,959,690 SL đặt mua thay đổi 16.77% KL đặt mua thay đổi 48.92%
bán SL đặt bán 96,066 KL đặt bán 278,157,290 SL đặt bán thay đổi 27.47 KL đặt bán thay đổi 37.97%
KL thay đổi KL thay đổi 25,802,400 SL thay đổi 463
KL khớp lệnh 84.67% 259,149,310
Giá trị khớp lệnh 79.02% 4,141,147,000,000
TKL giao dịch khớp lệnh 84.67% 259,149,310
Tổng giá trị khớp lệnh 79.02% 4,141,147,000,000
KL giao dịch thỏa thuận 15.33% 46,926,428
Giá trị thỏa thuận 20.98% 1,099,348,000,000
TKL giao dịch thỏa thuận 15.33% 46,926,428
Tổng giá trị thỏa thuận 20.98% 1,099,348,000,000
bán KL trái phiếu 0 Phần trăm KLTP 0% Giá trị trái phiếu 0 Phần trăm GTTP 0%

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

mua Tổng KL mua 0 Tổng GT KL mua 0%
KL khớp lệnh TĐ 0 Phần trăm KL KLTĐ 0%
bán Tổng KL bán 0 Tổng GT KL bán 0
KL TT thay đổi 0 Phần trăm KL TT thay đổi 0%
KL thay đổi Tổng KL thay đổi 0 Tổng GT thay đổi 0
KL mua khớp lệnh 6.04% 0
Giá trị mua khớp lệnh 10.8% 0
KL mua thỏa thuận 0% 0
Giá trị mua thỏa thuận 0% 0
KL bán khớp lệnh 6.76% 0
Giá trị bán khớp lệnh 12.96% 0
KL bán thỏa thuận 0% 0
Giá trị bán thỏa thuận 0% 0
bán GT KL TĐ 0 Phần trăm GT KLTĐ 0% GT TT TĐ 0 Phần trăm GT TTTĐ 0%
Top 10 mã tăng giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 09-07-2020
25-06-2020 26-06-2020 29-06-2020 30-06-2020 01-07-2020 02-07-2020 03-07-2020 06-07-2020 07-07-2020 08-07-2020
1 SAB 0 4,800 -4,300 -3,500 8,000 3,900 8,100 5,500 4,600 7,900 12,000
2 CAV -3,900 900 -1,000 800 200 0 -500 500 100 -100 3,700
3 SSC 2,400 -200 -4,200 -3,900 -300 0 2,300 -3,200 0 0 3,400
4 LGC 0 -200 0 0 -500 -1,000 0 0 2,800 3,050 3,150
5 DGW 500 -1,000 -2,400 2,500 2,650 2,650 -1,700 -600 600 -1,200 2,800
6 DHC 50 500 -1,200 550 1,050 2,350 -900 -800 -700 2,450 2,650
7 GAS -200 -200 -2,500 -700 1,800 -500 -200 2,100 0 500 2,300
8 VHC 600 -750 -1,550 -100 400 1,000 -300 300 -450 0 2,250
9 SVI -4,600 1,100 -900 2,800 -1,900 2,000 0 -3,000 -600 0 2,000
10 SVC 0 0 -3,500 0 0 0 0 500 500 0 2,000
Top 10 mã giảm giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 09-07-2020
25-06-2020 26-06-2020 29-06-2020 30-06-2020 01-07-2020 02-07-2020 03-07-2020 06-07-2020 07-07-2020 08-07-2020
1 SGN -500 -400 -1,600 -500 500 -700 -200 2,800 1,000 -400 -1,900
2 HPX 0 0 50 1,850 -600 -50 1,800 -50 -200 150 -1,650
3 SCS -1,500 0 -4,500 0 1,500 700 3,500 3,000 -500 500 -1,100
4 L10 550 0 0 -350 0 -200 0 0 900 1,000 -900
5 DAH -100 300 -100 1,100 1,150 -1,250 -1,150 -1,050 -1,000 -950 -850
6 LEC 350 -550 50 -850 850 1,050 0 0 0 -700 -850
7 DTT 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 -850
8 DTL 600 -800 -750 0 0 -600 600 0 700 750 -800
9 SMA -50 0 0 0 200 0 0 0 0 -800 -800
10 MDG 0 0 -200 -500 0 0 0 400 -600 750 -800
Top 10 mã có tổng khối lượng đặt bán cao nhật
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 09-07-2020
25-06-2020 26-06-2020 29-06-2020 30-06-2020 01-07-2020 02-07-2020 03-07-2020 06-07-2020 07-07-2020 08-07-2020
1 STB 16,512,370 11,289,810 6,788,060 13,607,780 10,918,230 9,099,510 5,536,320 4,426,280 18,410,330 10,063,990 11,235,430
2 ROS 12,523,210 8,682,160 11,263,960 18,455,370 11,962,020 8,583,100 12,040,280 5,616,950 10,236,390 6,868,710 5,825,580
3 HQC 11,867,650 21,157,760 13,070,390 20,404,000 18,419,050 13,968,620 6,807,470 10,393,150 11,880,660 10,554,330 7,411,240
4 ITA 10,995,780 15,603,330 9,293,010 18,492,440 17,924,090 12,709,740 6,588,160 5,457,580 6,694,870 5,591,980 4,702,110
5 FLC 8,832,970 17,219,270 39,323,350 15,622,920 19,584,500 32,746,530 21,312,850 5,465,530 5,305,100 37,560,480 9,041,550
6 HPG 7,913,970 24,704,350 9,695,500 12,568,090 14,951,320 10,316,480 14,797,760 8,847,340 11,281,940 29,865,480 9,454,730
7 CTG 6,579,790 2,755,480 2,520,210 4,640,870 2,842,690 2,030,040 1,874,760 2,355,270 5,001,350 6,900,940 5,708,570
8 HSG 6,227,010 18,856,250 8,574,440 13,100,270 20,889,740 7,871,870 7,813,280 10,495,930 6,871,530 14,225,250 10,829,690
9 SSI 5,821,490 4,145,390 5,028,290 7,589,640 3,856,230 3,267,870 2,545,960 2,708,800 4,423,710 4,956,360 3,187,130
10 PVD 5,551,600 3,260,450 2,320,670 4,565,120 3,073,290 2,217,710 1,590,980 2,360,070 2,503,060 3,254,530 1,860,030
Top 10 mã có TKL đặt mua cao nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA PHIÊN TRƯỚC 09-07-2020
25-06-2020 26-06-2020 29-06-2020 30-06-2020 01-07-2020 02-07-2020 03-07-2020 06-07-2020 07-07-2020 08-07-2020
1 FLC 23,032,500 43,258,480 14,279,510 17,459,380 47,271,390 25,876,850 5,272,750 5,638,280 45,608,740 9,496,480 24,685,670
2 HQC 24,262,080 13,825,760 20,002,780 19,228,800 13,868,820 7,744,880 11,968,670 12,325,130 10,376,140 6,302,090 18,182,920
3 STB 11,294,380 7,591,340 14,218,300 11,551,890 9,002,830 6,190,680 6,039,300 17,307,530 9,878,130 10,261,540 14,546,030
4 ITA 15,957,580 9,419,420 18,191,050 18,281,200 13,173,620 6,670,780 5,801,490 6,669,190 5,527,590 4,296,020 12,784,390
5 ROS 9,814,050 11,978,980 19,871,900 13,795,270 8,592,570 13,081,490 6,027,290 9,889,250 8,747,030 7,379,910 12,296,510
6 HPG 24,638,100 9,612,770 12,895,080 14,896,480 10,465,360 14,114,530 9,285,570 10,368,470 28,696,090 9,849,850 9,104,220
7 HSG 19,024,550 8,695,080 13,226,920 20,565,010 7,897,450 8,375,260 10,844,930 7,330,930 15,269,370 12,257,040 6,884,750
8 AMD 2,783,340 4,092,130 5,650,400 6,337,740 3,251,590 2,476,620 1,403,280 1,440,430 2,670,190 1,476,540 6,659,100
9 SJF 3,911,310 5,440,630 2,485,280 2,567,080 5,876,560 2,062,900 4,726,140 1,888,720 2,581,330 2,598,560 6,232,470
10 CTG 2,727,250 2,681,430 4,746,150 3,067,610 2,068,850 1,784,950 2,294,910 5,090,590 6,915,680 5,653,690 6,187,550
Top 10 mã có giao dịch khớp lệnh TKL lớn nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA TRỪ KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 09-07-2020
25-06-2020 26-06-2020 29-06-2020 30-06-2020 01-07-2020 02-07-2020 03-07-2020 06-07-2020 07-07-2020 08-07-2020
1 FLC 5,813,230 3,935,130 -1,343,410 -2,125,120 14,524,860 4,564,000 -192,780 333,180 8,048,260 454,930 15,852,700
2 HQC 3,104,320 755,370 -401,220 809,750 -99,800 937,410 1,575,520 444,470 -178,190 -1,109,150 6,315,270
3 AMD 46,010 -101,620 -144,260 313,210 -77,440 107,570 -89,260 56,820 62,490 313,450 2,848,810
4 ITA 354,250 126,410 -301,390 357,110 463,880 82,620 343,910 -25,680 -64,390 -406,090 1,788,610
5 SJF -80,260 84,820 -1,354,060 -882,760 -122,420 -95,180 610,480 154,660 1,246,340 1,617,950 1,621,120
6 HPG -66,250 -82,730 326,990 -54,840 148,880 -683,230 438,230 -913,470 -1,169,390 395,120 1,190,250
7 GEX -142,320 -320,300 -25,860 163,890 -67,850 -155,680 -90,590 -135,830 7,200 1,690 892,270
8 MHC 438,900 -26,840 6,670 3,700 1,716,330 -80,200 -32,480 -9,380 322,990 1,135,220 838,280
9 DHC 24,610 -4,280 25,480 50,370 -13,280 -519,060 2,870 50,610 156,040 669,500 721,390
10 HSG 168,300 120,640 126,650 -324,730 25,580 561,980 349,000 459,400 1,044,120 1,427,350 657,740
Top 10 mã có TKL đặt mua trừ TKL đặt bán cao nhất
Thứ tự Mã CK Giao dịch khớp lệnh TKL phiên trước 09-07-2020
25-06-2020 26-06-2020 29-06-2020 30-06-2020 01-07-2020 02-07-2020 03-07-2020 06-07-2020 07-07-2020 08-07-2020
1 EIB 1,730,730 14,936,949 27,696,891 13,085,291 11,578,318 10,423,700 12,737,387 93,840 68,870 10,569,894 29,496,529
2 STB 10,662,480 6,481,490 13,179,476 10,862,380 8,815,790 4,903,810 3,885,370 16,285,280 9,044,970 9,193,690 14,045,940
3 HQC 21,157,760 13,013,000 19,843,140 18,220,010 13,490,550 6,574,270 9,662,510 11,330,970 9,540,260 5,662,690 11,867,650
4 ROS 8,296,420 10,695,970 18,271,690 11,668,030 8,524,710 11,374,250 4,735,690 8,657,060 6,422,630 5,119,800 11,581,740
5 ITA 15,603,330 9,232,420 18,191,050 17,784,210 12,709,660 6,408,150 5,445,050 6,572,270 5,265,100 4,195,560 10,995,780
6 FLC 16,640,010 36,691,050 14,279,510 17,459,380 31,699,590 21,251,480 5,207,680 4,899,800 37,520,680 8,934,720 8,832,970
7 HPG 24,750,040 9,363,870 12,378,070 15,426,230 10,531,150 13,000,820 8,631,500 9,784,629 28,668,770 9,155,900 7,788,480
8 CTG 2,550,180 2,410,220 4,603,180 2,812,450 2,118,480 2,103,240 2,149,960 4,869,180 6,721,300 5,304,630 6,047,940
9 HSG 18,733,030 8,277,360 12,875,000 20,422,660 7,609,740 7,648,550 9,690,680 6,007,690 14,028,220 13,434,340 5,795,310
10 SSI 3,914,840 4,919,890 7,522,059 3,781,930 3,193,510 2,325,600 2,288,480 3,984,350 4,850,680 2,493,090 4,876,340