Đào xu thường xuyên để có đủ xu đặt phiếu lệnh đặt mua/bán game chứng khoản ảo và game thi đấu chứng khoán các bạn nhé!!!

HOSE: BÁO CÁO THÔNG KÊ HOSE

KẾT QUẢ GIAO DỊCH TỔNG HỢP HOSE NGÀY: 18-10-2019 - PHIÊN: 4641

VN-INDEX

989.2

-0.62 -0.06%
Tổng KL G.Dịch: 174,371,395
Tổng giá trị GD: 3,539,683,000,000 (triệu đồng)
Vốn thị trường: 3,353,818,856
Tổng KL trái phiếu: 0
Tổng GT trái phiếu: 0

Toàn thị trường

mua SL đặt mua 52,443 KL đặt mua 190,387,870 SL đặt mua thay đổi -3.45% KL đặt mua thay đổi 0.25%
bán SL đặt bán 47,933 KL đặt bán 161,459,590 SL đặt bán thay đổi -6.29 KL đặt bán thay đổi -3.29%
KL thay đổi KL thay đổi 28,928,280 SL thay đổi 4,510
KL khớp lệnh 88.02% 153,487,520
Giá trị khớp lệnh 83.09% 2,940,995,000,000
TKL giao dịch khớp lệnh 88.02% 153,487,520
Tổng giá trị khớp lệnh 83.09% 2,940,995,000,000
KL giao dịch thỏa thuận 11.98% 20,883,875
Giá trị thỏa thuận 16.91% 598,688,000,000
TKL giao dịch thỏa thuận 11.98% 20,883,875
Tổng giá trị thỏa thuận 16.91% 598,688,000,000
bán KL trái phiếu 0 Phần trăm KLTP 0% Giá trị trái phiếu 0 Phần trăm GTTP 0%

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

mua Tổng KL mua 7,122,443 Tổng GT KL mua 245,707,680,000%
KL khớp lệnh TĐ 1,237,380 Phần trăm KL KLTĐ 0%
bán Tổng KL bán 0 Tổng GT KL bán 0
KL TT thay đổi 0 Phần trăm KL TT thay đổi 0%
KL thay đổi Tổng KL thay đổi 1,029,768 Tổng GT thay đổi 71,935,240,000
KL mua khớp lệnh 5.22% 8,016,620
Giá trị mua khớp lệnh 8.35% 245,707,680,000
KL mua thỏa thuận 0% 0
Giá trị mua thỏa thuận 0% 0
KL bán khớp lệnh 4.42% 0
Giá trị bán khớp lệnh 5.91% 0
KL bán thỏa thuận 0% 0
Giá trị bán thỏa thuận 0% 0
bán GT KL TĐ 71,935,240,000 Phần trăm GT KLTĐ 0% GT TT TĐ 0 Phần trăm GT TTTĐ 0%
Top 10 mã tăng giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 18-10-2019
04-10-2019 07-10-2019 08-10-2019 09-10-2019 10-10-2019 11-10-2019 14-10-2019 15-10-2019 16-10-2019 17-10-2019
1 D2D 900 -1,300 1,100 1,300 -1,200 -200 -2,000 1,600 4,400 2,000 3,100
2 HOT 0 0 0 0 0 2,250 2,400 2,550 2,700 2,800 3,000
3 NSC 0 2,500 -1,400 900 -1,000 600 -1,000 2,500 0 -3,200 2,200
4 CLC 2,100 850 -1,000 -50 1,050 -1,050 850 -1,050 -150 400 2,200
5 DHG -700 0 -300 -100 -400 900 1,100 -1,200 200 -500 2,000
6 ABT 0 0 0 -900 -100 1,000 0 0 0 0 2,000
7 SSC 0 0 0 0 0 0 -5,300 -5,000 4,600 -4,900 1,800
8 IMP 600 1,000 -100 100 -1,300 300 500 -800 -100 0 1,600
9 VNM -400 500 -100 -2,000 0 1,000 600 -300 2,100 600 1,500
10 VMD -1,750 650 0 200 0 -1,600 1,200 -1,200 -100 0 1,500
Top 10 mã giảm giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 18-10-2019
04-10-2019 07-10-2019 08-10-2019 09-10-2019 10-10-2019 11-10-2019 14-10-2019 15-10-2019 16-10-2019 17-10-2019
1 SGN 100 -200 0 200 -200 -200 200 100 0 0 -3,600
2 COM -3,500 50 1,050 -100 -850 150 3,400 2,100 100 -500 -3,500
3 VCF 0 3,800 0 0 200 0 800 3,000 0 -1,000 -2,000
4 CMX 1,500 1,600 300 -650 100 -100 1,700 -250 0 -300 -1,800
5 TTB -100 0 -100 200 200 250 -50 -100 0 -500 -1,600
6 TV2 -300 -500 -900 0 1,300 2,100 400 -700 300 -400 -1,600
7 SCS -200 1,200 -300 -300 -1,600 -1,200 -100 1,400 -400 -2,100 -1,400
8 ACL 800 -100 300 -300 -1,700 150 550 100 -1,500 -2,150 -1,350
9 VSI 200 0 100 -800 0 200 500 900 -900 -400 -1,350
10 MSN -600 -900 400 100 0 0 -400 1,600 -400 -800 -1,000
Top 10 mã có tổng khối lượng đặt bán cao nhật
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 18-10-2019
04-10-2019 07-10-2019 08-10-2019 09-10-2019 10-10-2019 11-10-2019 14-10-2019 15-10-2019 16-10-2019 17-10-2019
1 ROS 24,739,640 21,611,960 20,682,570 19,863,030 20,518,030 21,606,710 22,558,450 22,087,320 22,577,000 24,252,860 23,948,190
2 FLC 16,706,240 5,259,520 10,167,800 7,139,840 2,631,100 5,518,820 2,871,980 2,929,160 2,782,530 30,696,790 20,933,900
3 VPB 6,288,940 5,364,240 6,924,830 6,503,590 6,088,550 5,025,500 5,241,240 6,608,330 4,444,060 4,399,890 3,989,680
4 ASM 4,870,910 2,923,780 6,796,310 3,199,150 3,683,560 6,401,380 6,292,390 4,742,970 3,914,320 2,864,740 3,048,700
5 POW 4,587,620 3,207,980 3,096,860 1,968,100 1,543,070 2,394,150 1,472,200 2,005,140 1,293,070 4,805,090 2,232,790
6 MBB 4,442,870 5,240,440 5,602,820 5,117,730 4,780,520 3,500,780 3,114,980 12,238,880 5,006,800 3,466,160 5,720,960
7 STB 3,509,690 3,210,770 4,355,660 12,986,570 6,578,650 3,768,270 9,042,900 7,580,360 3,425,300 2,856,860 4,397,600
8 CTG 3,073,720 2,298,850 2,017,100 1,215,990 6,753,420 2,628,430 2,005,600 7,328,080 2,807,050 4,587,410 3,678,280
9 HQC 3,006,290 3,590,650 4,272,190 7,605,750 3,872,370 1,917,810 2,187,790 4,075,340 1,509,350 1,919,190 1,596,720
10 HSG 2,950,940 5,796,340 2,520,570 2,353,550 3,409,470 3,440,900 3,621,290 2,507,010 3,089,020 4,892,280 1,802,010
Top 10 mã có TKL đặt mua cao nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA PHIÊN TRƯỚC 18-10-2019
04-10-2019 07-10-2019 08-10-2019 09-10-2019 10-10-2019 11-10-2019 14-10-2019 15-10-2019 16-10-2019 17-10-2019
1 FLC 5,193,510 9,935,930 7,395,090 2,944,450 5,275,940 3,023,830 21,182,030 9,209,780 32,669,140 41,616,670 40,873,680
2 ROS 21,747,210 24,002,990 19,909,250 20,288,810 21,555,610 22,450,150 25,465,530 22,197,450 23,443,610 23,467,640 24,429,760
3 VPB 5,801,890 7,122,740 6,549,980 6,193,180 4,866,150 5,764,800 6,641,410 3,968,540 3,674,700 3,523,550 5,680,940
4 ASM 3,917,060 6,919,720 3,536,910 4,529,590 6,644,770 6,459,340 4,868,090 3,944,760 3,114,940 3,169,750 5,329,000
5 POW 3,043,060 2,768,280 1,869,000 1,439,760 2,401,910 1,648,290 1,812,400 1,391,940 5,205,910 2,000,030 4,703,830
6 MBB 5,305,480 5,487,330 5,264,560 4,116,470 3,181,260 2,698,620 12,257,840 4,102,430 3,152,380 6,715,670 4,507,300
7 STB 2,061,220 3,756,080 12,125,940 6,156,060 5,021,080 10,219,740 8,072,240 3,632,590 4,094,340 4,991,530 3,990,040
8 HQC 5,758,870 4,128,690 7,981,250 3,720,030 2,194,700 2,382,470 3,383,910 1,120,220 1,526,540 1,599,370 3,338,290
9 CTG 2,549,390 2,156,060 1,319,770 6,315,360 2,407,660 1,789,730 7,317,440 2,646,670 4,449,790 3,510,040 3,272,540
10 HPG 5,089,920 3,627,120 4,241,630 3,289,790 4,349,700 4,577,770 3,400,760 4,181,660 3,632,550 5,554,050 2,895,510
Top 10 mã có giao dịch khớp lệnh TKL lớn nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA TRỪ KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 18-10-2019
04-10-2019 07-10-2019 08-10-2019 09-10-2019 10-10-2019 11-10-2019 14-10-2019 15-10-2019 16-10-2019 17-10-2019
1 FLC -66,010 -231,870 255,250 313,350 -242,880 151,850 18,252,870 6,427,250 1,972,350 20,682,770 24,167,440
2 FTM 917,200 1,285,470 1,001,000 -47,250 -381,010 -24,410 -206,270 -27,420 257,450 957,400 1,239,560
3 STB -1,149,550 -599,580 -860,630 -422,590 1,252,810 1,176,840 491,880 207,290 1,237,480 593,930 480,350
4 ASM 993,280 123,410 337,760 846,030 243,390 166,950 125,120 30,440 250,200 121,050 458,090
5 ITA -174,810 154,410 227,620 506,320 -256,210 -418,420 -25,380 473,610 474,730 74,820 392,870
6 HPG -329,690 55,520 -45,560 -262,630 145,450 264,380 249,350 448,470 806,540 555,710 373,420
7 HQC 2,168,220 -143,500 375,500 -152,340 276,890 194,680 -691,430 -389,130 -392,650 2,650 332,000
8 DIC 80,320 12,850 34,150 -68,810 14,310 48,780 -12,930 86,180 55,860 278,760 278,750
9 HBC 378,110 -12,420 -20,300 63,090 333,780 69,780 -8,390 91,770 11,500 197,840 216,370
10 CTG 250,540 138,960 103,780 -438,060 -220,770 -215,870 -10,640 -160,380 -137,620 -168,240 198,820
Top 10 mã có TKL đặt mua trừ TKL đặt bán cao nhất
Thứ tự Mã CK Giao dịch khớp lệnh TKL phiên trước 18-10-2019
04-10-2019 07-10-2019 08-10-2019 09-10-2019 10-10-2019 11-10-2019 14-10-2019 15-10-2019 16-10-2019 17-10-2019
1 ROS 21,239,500 22,602,580 19,365,550 23,950,370 24,137,190 26,103,060 24,695,950 21,791,640 26,334,470 26,520,740 27,884,740
2 FLC 5,044,100 9,853,890 6,947,060 2,356,980 5,209,320 2,372,240 2,929,160 2,782,530 30,716,790 20,933,900 16,706,240
3 VPB 5,566,990 7,126,920 12,880,420 6,155,290 10,621,640 5,146,190 6,611,580 13,318,940 3,767,970 6,102,812 8,713,580
4 MBB 4,896,060 5,131,450 4,917,580 3,678,530 3,055,770 3,990,530 12,044,820 7,134,100 4,220,790 5,875,090 5,279,020
5 ASM 2,879,350 6,595,440 3,085,410 3,575,290 6,335,620 6,229,320 4,689,580 3,883,730 2,785,690 2,992,590 4,781,420
6 POW 2,976,940 2,750,910 1,731,410 1,341,030 2,137,300 1,490,330 1,908,460 1,410,460 5,231,660 2,220,970 4,751,030
7 STB 1,766,130 3,041,990 11,722,970 5,653,080 3,374,460 8,113,200 6,856,600 2,781,510 2,443,980 3,904,920 3,296,290
8 CTG 2,187,870 1,892,500 1,145,820 6,132,090 2,418,400 1,561,780 7,299,870 2,882,320 4,323,220 3,322,020 3,231,470
9 HPG 4,992,630 3,756,250 4,247,030 3,151,990 4,182,250 4,148,140 3,152,400 4,252,960 3,222,200 4,831,150 3,201,630
10 HSG 5,678,350 2,435,940 2,212,160 3,045,950 3,151,660 3,514,760 2,442,870 3,066,700 4,856,750 1,640,190 2,689,420