Đào xu thường xuyên để có đủ xu đặt phiếu lệnh đặt mua/bán game chứng khoản ảo và game thi đấu chứng khoán các bạn nhé!!!

HOSE: BÁO CÁO THÔNG KÊ HOSE

KẾT QUẢ GIAO DỊCH TỔNG HỢP HOSE NGÀY: 01-03-2021 - PHIÊN: 4984

VN-INDEX

1,186.17

17.7 1.51%
Tổng KL G.Dịch: 643,381,191
Tổng giá trị GD: 16,024,834,000,000 (triệu đồng)
Vốn thị trường: 4,441,353,222
Tổng KL trái phiếu: 0
Tổng GT trái phiếu: 0

Toàn thị trường

mua SL đặt mua 100,668 KL đặt mua 605,615,500 SL đặt mua thay đổi -74.18% KL đặt mua thay đổi -49.95%
bán SL đặt bán 91,525 KL đặt bán 603,008,300 SL đặt bán thay đổi -58.14 KL đặt bán thay đổi -43.1%
KL thay đổi KL thay đổi 2,607,200 SL thay đổi 9,143
KL khớp lệnh 92.17% 593,011,800
Giá trị khớp lệnh 90.87% 14,562,304,000,000
TKL giao dịch khớp lệnh 92.17% 593,011,800
Tổng giá trị khớp lệnh 90.87% 14,562,304,000,000
KL giao dịch thỏa thuận 7.83% 50,369,391
Giá trị thỏa thuận 9.13% 1,462,530,000,000
TKL giao dịch thỏa thuận 7.83% 50,369,391
Tổng giá trị thỏa thuận 9.13% 1,462,530,000,000
bán KL trái phiếu 0 Phần trăm KLTP 0% Giá trị trái phiếu 0 Phần trăm GTTP 0%

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

mua Tổng KL mua 0 Tổng GT KL mua 0%
KL khớp lệnh TĐ 0 Phần trăm KL KLTĐ 0%
bán Tổng KL bán 0 Tổng GT KL bán 0
KL TT thay đổi 0 Phần trăm KL TT thay đổi 0%
KL thay đổi Tổng KL thay đổi 0 Tổng GT thay đổi 0
KL mua khớp lệnh 5.17% 0
Giá trị mua khớp lệnh 6.39% 0
KL mua thỏa thuận 0% 0
Giá trị mua thỏa thuận 0% 0
KL bán khớp lệnh 5.42% 0
Giá trị bán khớp lệnh 7.83% 0
KL bán thỏa thuận 0% 0
Giá trị bán thỏa thuận 0% 0
bán GT KL TĐ 0 Phần trăm GT KLTĐ 0% GT TT TĐ 0 Phần trăm GT TTTĐ 0%
Top 10 mã tăng giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 01-03-2021
08-02-2021 09-02-2021 17-02-2021 18-02-2021 19-02-2021 22-02-2021 23-02-2021 24-02-2021 25-02-2021 26-02-2021
1 RAL -4,300 3,000 10,900 8,100 0 0 0 -3,000 12,200 13,100 14,000
2 DGW -3,500 5,500 5,900 2,300 -700 1,300 2,000 -2,900 2,300 200 5,600
3 NHH 100 5,100 5,500 -1,700 -3,900 -400 0 3,000 -2,000 -4,000 3,600
4 TAC -2,300 800 -100 800 800 750 0 -1,250 200 -400 3,300
5 VIB -600 1,200 1,500 -300 100 100 150 200 1,050 1,250 2,750
6 HTN -1,100 1,200 2,350 2,500 2,450 600 -450 -700 0 1,700 2,700
7 BVH -2,600 2,500 1,400 0 -400 -400 400 -800 -100 -500 2,700
8 CLC 500 0 1,950 0 -100 100 0 200 150 2,100 2,600
9 GAS -2,200 2,300 5,600 3,200 -1,100 -700 -500 -1,300 1,100 100 2,600
10 RIC 1,250 1,350 1,400 1,500 1,650 1,750 2,000 2,000 2,150 2,300 2,450
Top 10 mã giảm giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 01-03-2021
08-02-2021 09-02-2021 17-02-2021 18-02-2021 19-02-2021 22-02-2021 23-02-2021 24-02-2021 25-02-2021 26-02-2021
1 VCF -1,000 0 -12,900 15,600 -500 -9,000 0 10,000 -10,000 1,000 -10,500
2 LGC 0 0 4,800 0 5,200 0 0 5,500 -1,000 0 -4,000
3 SVC 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 -4,000
4 BBC -2,800 2,300 0 -1,300 0 1,000 0 -2,000 0 2,000 -3,900
5 BTT 0 0 0 2,000 0 0 0 0 0 0 -3,600
6 TDW 200 0 2,000 2,200 0 0 0 0 0 0 -2,350
7 OPC 0 0 0 0 -1,500 1,000 0 100 500 700 -2,300
8 TIX 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1,850 -2,250
9 LBM 0 3,200 0 0 -200 700 0 -2,500 1,000 1,800 -2,200
10 PDN -5,200 4,600 2,100 0 0 1,000 0 0 0 0 -2,000
Top 10 mã có tổng khối lượng đặt bán cao nhật
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 01-03-2021
08-02-2021 09-02-2021 17-02-2021 18-02-2021 19-02-2021 22-02-2021 23-02-2021 24-02-2021 25-02-2021 26-02-2021
1 STB 37,221,500 24,156,800 19,407,300 19,125,000 23,146,100 20,583,600 26,139,500 1,103,200 24,891,400 18,889,900 17,934,700
2 LPB 36,421,300 17,986,200 13,693,600 12,555,000 9,100,800 11,021,200 17,166,000 1,108,200 13,352,700 11,116,500 10,329,400
3 HPG 22,639,900 33,391,500 26,863,600 21,279,700 21,820,500 14,991,500 21,539,600 453,300 27,518,000 22,615,800 41,450,300
4 MBB 22,576,900 22,419,900 16,740,800 16,753,700 24,128,500 30,020,000 20,041,000 654,300 20,156,500 18,747,200 23,743,900
5 SSI 19,416,800 21,507,000 16,136,700 10,075,600 14,731,400 10,765,500 13,470,400 672,500 14,672,400 11,612,700 14,092,700
6 FLC 18,595,300 29,603,500 11,121,100 14,506,300 30,475,100 7,899,700 13,352,500 354,400 12,190,300 8,710,300 15,058,500
7 ROS 15,826,400 31,938,500 26,224,400 17,184,200 17,223,900 10,703,300 12,024,700 629,600 16,909,400 11,537,800 12,780,800
8 PVD 14,995,100 14,860,100 12,165,900 9,487,000 28,442,400 15,742,900 12,620,300 452,600 14,127,100 12,216,500 11,837,300
9 CTG 14,407,200 12,902,200 8,386,600 9,024,500 10,323,900 9,373,500 11,371,500 269,700 14,444,400 8,680,700 8,951,200
10 HSG 12,999,100 12,587,000 6,759,200 8,903,300 11,287,700 7,576,600 14,179,900 258,200 9,570,800 8,347,100 17,765,000
Top 10 mã có TKL đặt mua cao nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA PHIÊN TRƯỚC 01-03-2021
08-02-2021 09-02-2021 17-02-2021 18-02-2021 19-02-2021 22-02-2021 23-02-2021 24-02-2021 25-02-2021 26-02-2021
1 LPB 18,185,400 12,326,200 10,821,000 9,109,800 10,608,300 15,987,400 754,700 13,385,300 10,599,200 10,365,100 37,919,500
2 STB 24,386,300 18,855,800 18,180,400 22,973,000 20,191,500 26,744,100 619,300 25,439,400 18,526,300 18,980,700 37,360,200
3 MBB 22,923,300 19,436,700 16,863,200 24,934,600 28,660,300 20,013,500 552,900 20,704,800 18,151,800 22,987,900 22,697,000
4 HPG 32,940,900 26,587,000 21,260,900 21,508,200 14,964,100 21,383,300 647,500 27,477,100 22,248,000 41,024,500 22,355,400
5 SSI 21,510,200 16,022,200 10,028,400 14,884,700 10,284,300 13,763,600 586,400 14,665,100 11,187,000 14,018,200 19,406,100
6 FLC 30,207,600 10,923,500 14,455,100 30,862,400 7,872,700 15,660,500 362,600 13,130,800 8,667,200 14,615,300 18,779,000
7 ROS 27,320,900 26,719,900 17,502,000 17,405,800 11,168,400 12,231,800 921,900 16,484,000 12,236,000 13,003,900 15,798,900
8 PVD 14,895,900 12,019,800 11,748,800 28,532,400 15,706,300 12,406,100 413,900 14,056,500 12,112,800 11,472,200 14,613,500
9 CTG 13,218,300 8,143,000 9,097,600 10,212,100 9,337,000 11,559,000 242,700 14,298,000 8,623,900 8,939,100 14,251,900
10 HSG 12,588,600 6,925,500 8,603,100 11,780,800 7,159,100 14,109,700 252,100 9,910,200 8,109,600 17,865,800 12,973,700
Top 10 mã có giao dịch khớp lệnh TKL lớn nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA TRỪ KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 01-03-2021
08-02-2021 09-02-2021 17-02-2021 18-02-2021 19-02-2021 22-02-2021 23-02-2021 24-02-2021 25-02-2021 26-02-2021
1 TLH -37,800 -10,700 12,300 -5,000 -61,700 -49,900 -3,400 -40,300 1,134,900 1,647,900 1,626,700
2 LPB 199,200 -1,367,400 -1,734,000 9,000 -412,900 -1,178,600 -353,500 32,600 -517,300 35,700 1,498,200
3 GEX -64,900 -169,000 -115,000 8,300 -470,500 -38,800 60,200 -96,200 54,200 57,800 1,065,600
4 PET -8,000 11,400 180,600 -91,100 -62,400 -68,200 3,100 -39,500 -34,200 -20,400 774,500
5 NKG 250,400 72,400 137,400 297,700 -146,000 45,000 39,500 56,700 -196,500 1,454,300 576,100
6 TTB -18,800 -8,500 48,600 4,800 -6,700 -112,500 47,400 -49,000 -66,900 -13,400 528,500
7 LCG 30,000 196,300 509,400 135,400 -287,000 79,400 -20,700 -43,500 325,600 -199,200 465,100
8 GTN -12,600 -49,900 31,600 -23,500 -41,900 16,300 21,600 -12,500 -23,300 -46,200 379,300
9 NVT 1,200 -600 5,800 28,900 299,800 341,300 327,900 357,000 380,300 291,300 366,000
10 ITD 3,900 10,600 10,400 -800 -15,600 -5,800 3,300 -16,300 -2,800 -9,000 323,100
Top 10 mã có TKL đặt mua trừ TKL đặt bán cao nhất
Thứ tự Mã CK Giao dịch khớp lệnh TKL phiên trước 01-03-2021
08-02-2021 09-02-2021 17-02-2021 18-02-2021 19-02-2021 22-02-2021 23-02-2021 24-02-2021 25-02-2021 26-02-2021
1 LPB 17,862,700 11,482,300 10,244,600 9,353,900 10,790,500 15,463,000 260,900 13,175,700 10,131,400 9,315,300 36,421,300
2 STB 24,037,300 18,229,600 17,112,200 22,629,000 19,367,300 25,991,000 354,900 24,816,800 18,359,100 17,441,100 36,039,100
3 HPG 33,268,400 26,164,800 20,535,800 21,618,700 15,306,824 21,430,500 360,600 27,492,600 21,931,700 43,141,200 22,128,200
4 MBB 22,763,700 16,933,800 16,049,200 23,366,681 28,543,722 19,902,200 443,200 21,238,900 19,252,600 24,154,622 22,065,400
5 TCB 21,272,800 16,764,000 17,940,800 16,874,600 11,191,700 14,743,600 253,900 15,074,300 16,715,500 15,797,770 21,612,200
6 SSI 21,430,000 15,890,800 9,822,900 14,644,800 10,062,780 13,412,000 584,900 14,935,500 11,141,000 13,996,600 19,294,900
7 ITA 13,206,900 9,144,400 10,188,200 11,812,200 6,374,400 10,172,800 72,900 11,206,900 7,671,600 5,887,500 17,566,800
8 HNG 4,869,800 3,824,000 16,069,200 7,353,700 4,714,900 33,561,500 110,900 7,434,900 4,224,900 7,483,400 17,540,700
9 FLC 29,496,000 10,867,800 14,435,200 30,338,300 7,685,500 13,097,000 277,300 12,131,300 8,511,900 14,510,300 17,363,600
10 ROS 27,320,900 25,952,900 17,184,200 17,172,500 10,522,100 11,783,100 479,800 16,038,200 11,267,800 12,617,000 15,612,900