Đào xu thường xuyên để có đủ xu đặt phiếu lệnh đặt mua/bán game chứng khoản ảo và game thi đấu chứng khoán các bạn nhé!!!

HOSE: BÁO CÁO THÔNG KÊ HOSE

KẾT QUẢ GIAO DỊCH TỔNG HỢP HOSE NGÀY: 24-09-2021 - PHIÊN: 5131

VN-INDEX

1,351.17

-1.59 -0.12%
Tổng KL G.Dịch: 673,103,663
Tổng giá trị GD: 18,331,135,000,000 (triệu đồng)
Vốn thị trường: 5,156,075,568
Tổng KL trái phiếu: 0
Tổng GT trái phiếu: 0

Toàn thị trường

mua SL đặt mua 216,769 KL đặt mua 647,998,400 SL đặt mua thay đổi -61.85% KL đặt mua thay đổi -61.79%
bán SL đặt bán 195,494 KL đặt bán 643,968,500 SL đặt bán thay đổi -65.13 KL đặt bán thay đổi -65.81%
KL thay đổi KL thay đổi 4,029,900 SL thay đổi 21,275
KL khớp lệnh 93.23% 627,564,000
Giá trị khớp lệnh 91.23% 16,723,671,000,000
TKL giao dịch khớp lệnh 93.23% 627,564,000
Tổng giá trị khớp lệnh 91.23% 16,723,671,000,000
KL giao dịch thỏa thuận 6.77% 45,539,663
Giá trị thỏa thuận 8.77% 1,607,464,000,000
TKL giao dịch thỏa thuận 6.77% 45,539,663
Tổng giá trị thỏa thuận 8.77% 1,607,464,000,000
bán KL trái phiếu 0 Phần trăm KLTP 0% Giá trị trái phiếu 0 Phần trăm GTTP 0%

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

mua Tổng KL mua 0 Tổng GT KL mua 0%
KL khớp lệnh TĐ 0 Phần trăm KL KLTĐ 0%
bán Tổng KL bán 0 Tổng GT KL bán 0
KL TT thay đổi 0 Phần trăm KL TT thay đổi 0%
KL thay đổi Tổng KL thay đổi 0 Tổng GT thay đổi 0
KL mua khớp lệnh 4.6% 0
Giá trị mua khớp lệnh 6.18% 0
KL mua thỏa thuận 0% 0
Giá trị mua thỏa thuận 0% 0
KL bán khớp lệnh 3.19% 0
Giá trị bán khớp lệnh 5.01% 0
KL bán thỏa thuận 0% 0
Giá trị bán thỏa thuận 0% 0
bán GT KL TĐ 0 Phần trăm GT KLTĐ 0% GT TT TĐ 0 Phần trăm GT TTTĐ 0%
Top 10 mã tăng giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 24-09-2021
10-09-2021 13-09-2021 14-09-2021 15-09-2021 16-09-2021 17-09-2021 20-09-2021 21-09-2021 22-09-2021 23-09-2021
1 HRC 0 0 0 0 0 0 0 -4,700 4,100 -4,600 4,300
2 TRC 200 800 -50 -450 0 400 400 -500 300 2,700 2,850
3 PGD 1,500 150 0 -550 2,100 -600 -100 -800 2,200 2,350 2,500
4 AGM 2,200 2,350 2,550 2,700 -2,900 600 2,050 -2,550 -2,700 -2,500 2,300
5 SAB 2,600 10,100 4,500 0 -5,000 0 -2,700 -1,500 0 200 1,800
6 SGT 350 -700 1,650 1,750 300 -500 -250 -1,050 950 1,950 1,750
7 SC5 0 -600 850 100 1,350 1,600 1,700 1,850 -1,700 -800 1,750
8 ABS 0 600 200 250 -450 300 -700 -600 1,300 1,400 1,500
9 VJC 800 -1,800 -2,200 200 0 -1,100 -700 -700 -200 400 1,300
10 CVT 450 -50 -400 0 0 -100 100 0 0 0 1,050
Top 10 mã giảm giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 24-09-2021
10-09-2021 13-09-2021 14-09-2021 15-09-2021 16-09-2021 17-09-2021 20-09-2021 21-09-2021 22-09-2021 23-09-2021
1 DGC 1,700 8,200 2,300 800 4,100 9,200 5,600 6,800 10,900 -11,700 -7,900
2 PDN -100 0 100 -2,800 0 0 0 5,800 -1,500 0 -5,800
3 TGG 3,000 3,200 3,450 3,600 3,900 4,200 4,500 4,800 1,000 -5,200 -4,800
4 CSV 400 2,500 3,400 1,200 -300 3,700 3,900 4,200 4,500 -4,800 -4,500
5 HAH -400 3,100 800 -2,300 -700 500 -3,100 -1,700 -300 -2,800 -4,300
6 FTS 3,000 1,600 -800 200 -700 2,500 1,600 -1,400 -2,400 -600 -3,400
7 VMD -4,300 4,000 4,300 2,100 -4,700 -4,400 200 -1,400 -3,600 -3,700 -3,400
8 MSN -1,000 600 4,900 9,400 4,900 -3,800 -3,000 0 3,500 -2,000 -2,600
9 NHA -200 -400 -900 1,100 0 -100 1,800 1,050 2,350 -50 -2,500
10 BMC 550 1,550 1,500 -700 1,750 1,850 2,000 2,100 2,250 -2,450 -2,250
Top 10 mã có tổng khối lượng đặt bán cao nhật
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 24-09-2021
10-09-2021 13-09-2021 14-09-2021 15-09-2021 16-09-2021 17-09-2021 20-09-2021 21-09-2021 22-09-2021 23-09-2021
1 MBB 31,119,000 8,832,100 13,992,100 10,078,900 12,204,900 10,106,300 10,074,200 16,917,400 6,976,800 9,887,800 12,027,500
2 DLG 21,043,100 5,429,000 9,895,200 26,745,400 19,099,600 8,582,000 13,202,000 11,893,300 25,630,700 5,631,500 51,702,900
3 TCH 16,545,600 2,452,800 16,196,100 11,862,800 7,646,600 10,128,400 8,435,000 6,476,600 4,483,300 5,168,500 23,193,000
4 HPG 16,337,800 17,676,100 28,175,200 22,853,500 27,730,300 18,323,800 33,328,300 32,638,600 21,841,300 13,993,500 17,863,400
5 HQC 15,798,400 5,402,000 6,141,500 31,962,000 22,114,500 8,181,200 13,621,700 34,219,600 10,229,600 21,903,500 39,505,500
6 MSB 15,352,100 3,913,100 3,202,000 3,183,400 6,778,600 4,908,700 5,952,000 6,554,900 2,536,600 3,034,000 3,392,100
7 ITA 15,056,100 9,065,500 11,602,200 9,489,900 13,864,800 7,610,800 8,042,800 38,428,700 14,869,000 25,492,700 33,409,500
8 STB 13,864,600 10,905,600 10,821,500 12,769,500 10,268,800 5,542,700 17,274,300 18,020,200 10,321,000 8,701,100 12,851,800
9 FLC 13,680,400 12,116,600 11,220,200 13,646,800 11,727,500 7,726,900 11,712,900 17,214,900 8,694,600 38,195,700 40,178,200
10 HSG 12,567,900 12,632,900 13,746,900 10,145,600 21,744,800 13,122,800 15,873,600 21,379,300 11,655,500 7,012,000 9,692,400
Top 10 mã có TKL đặt mua cao nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA PHIÊN TRƯỚC 24-09-2021
10-09-2021 13-09-2021 14-09-2021 15-09-2021 16-09-2021 17-09-2021 20-09-2021 21-09-2021 22-09-2021 23-09-2021
1 MBB 9,435,400 14,304,900 10,927,700 13,864,100 10,077,100 10,887,900 17,165,600 7,340,500 9,598,800 13,119,600 29,470,800
2 DLG 5,834,600 9,767,300 27,277,600 19,192,100 8,390,300 12,612,900 18,833,400 32,439,600 17,178,800 52,178,400 20,765,300
3 TCH 23,393,700 17,802,500 15,834,800 20,488,200 12,743,200 9,076,600 7,016,000 4,266,900 5,063,300 24,521,100 17,381,000
4 FLC 14,625,200 12,886,000 14,260,200 13,014,000 9,574,300 14,987,400 18,605,000 8,758,900 70,450,400 43,104,200 17,031,300
5 HPG 18,210,800 29,418,500 23,904,000 26,538,500 18,985,000 25,441,600 33,599,400 22,499,700 14,809,300 18,956,100 16,794,100
6 HQC 5,855,600 6,665,800 36,978,300 22,198,600 8,517,900 14,163,200 32,884,100 10,102,600 25,294,000 39,387,300 16,337,400
7 ITA 9,262,700 11,535,800 9,693,800 13,706,500 8,455,700 9,134,100 38,403,600 14,647,400 25,975,700 33,361,700 15,382,300
8 MSB 3,784,500 3,173,600 2,902,900 6,726,700 4,742,600 5,708,400 6,446,100 2,482,800 2,941,500 3,141,500 14,803,000
9 STB 11,716,800 12,059,000 13,528,000 10,952,000 5,958,100 18,495,300 17,670,100 10,404,600 9,136,200 13,820,300 14,472,800
10 HSG 12,399,700 13,961,600 10,458,900 20,564,500 12,913,900 16,798,000 22,180,600 11,454,100 6,901,300 9,734,800 12,711,000
Top 10 mã có giao dịch khớp lệnh TKL lớn nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA TRỪ KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 24-09-2021
10-09-2021 13-09-2021 14-09-2021 15-09-2021 16-09-2021 17-09-2021 20-09-2021 21-09-2021 22-09-2021 23-09-2021
1 FLC 2,508,600 1,665,800 613,400 1,286,500 1,847,400 3,274,500 1,390,100 64,300 32,254,700 2,926,000 3,350,900
2 DRH 148,200 -107,400 190,800 -56,800 -2,000 689,900 354,600 -11,200 238,900 384,600 1,445,900
3 POW 257,200 438,100 1,841,200 809,800 -511,200 2,157,100 1,091,100 -156,700 -544,200 -374,800 1,368,800
4 CTD -16,000 3,300 10,500 2,300 23,000 319,300 -4,800 6,300 -6,600 4,300 1,014,000
5 TCH 20,940,900 1,606,400 3,972,000 12,841,600 2,614,800 641,600 539,400 -216,400 -105,200 1,328,100 835,400
6 CTG 24,900 653,700 418,500 241,100 48,300 162,200 431,400 525,500 177,400 462,800 671,900
7 STB 811,200 1,237,500 758,500 683,200 415,400 1,221,000 -350,100 83,600 435,100 968,500 608,200
8 HQC 453,600 524,300 5,016,300 84,100 336,700 541,500 -1,335,500 -127,000 3,390,500 -118,200 539,000
9 ASM 139,900 296,000 -59,500 -184,000 29,100 98,400 270,000 286,900 -166,800 94,100 504,500
10 HAH -3,000 -25,200 -26,700 31,200 -12,000 8,600 -30,600 4,800 -15,800 27,400 499,400
Top 10 mã có TKL đặt mua trừ TKL đặt bán cao nhất
Thứ tự Mã CK Giao dịch khớp lệnh TKL phiên trước 24-09-2021
10-09-2021 13-09-2021 14-09-2021 15-09-2021 16-09-2021 17-09-2021 20-09-2021 21-09-2021 22-09-2021 23-09-2021
1 MBB 8,476,400 13,867,800 11,069,500 11,978,800 9,774,200 9,716,700 18,234,500 6,739,900 9,303,300 11,792,100 31,129,100
2 MSB 6,892,600 3,163,400 2,966,100 6,758,400 4,645,900 5,732,800 6,579,500 2,421,900 14,664,700 3,277,000 23,042,400
3 DLG 5,335,600 9,559,100 26,745,400 19,053,200 8,196,700 12,391,100 11,893,300 25,630,700 5,631,500 51,687,600 20,717,000
4 HPG 18,639,900 28,239,200 23,211,100 29,045,780 18,782,000 27,077,850 32,328,300 21,758,100 14,803,800 17,856,610 16,604,400
5 STB 11,199,600 11,098,300 14,638,800 10,157,900 5,187,000 16,599,100 19,702,600 10,416,800 8,530,300 12,776,800 15,987,900
6 TCH 2,452,800 16,053,900 11,365,200 7,235,800 10,089,100 8,268,700 6,135,300 4,202,500 4,641,600 22,367,000 15,939,900
7 HQC 5,283,000 6,026,200 31,962,000 22,062,500 7,964,000 13,412,500 32,824,800 9,867,900 21,903,500 39,387,300 15,678,600
8 ITA 9,035,900 11,820,000 9,426,700 13,627,200 7,595,800 7,945,500 38,114,700 14,558,400 25,306,200 33,187,100 15,044,700
9 FLC 11,408,800 10,923,500 12,617,000 11,141,800 7,405,800 9,588,100 16,834,300 7,948,100 38,195,700 39,975,600 12,925,200
10 HSG 13,607,200 13,719,500 10,042,200 21,290,000 12,883,200 16,284,200 21,363,000 11,364,100 6,844,100 9,758,200 12,272,700