Đào xu thường xuyên để có đủ xu đặt phiếu lệnh đặt mua/bán game chứng khoản ảo và game thi đấu chứng khoán các bạn nhé!!!

HOSE: BÁO CÁO THÔNG KÊ HOSE

KẾT QUẢ GIAO DỊCH TỔNG HỢP HOSE NGÀY: 20-11-2018 - PHIÊN: 4413

VN-INDEX

919.02

2.96 0.32%
Tổng KL G.Dịch: 159,138,294
Tổng giá trị GD: 4,108,923,000,000 (triệu đồng)
Vốn thị trường: 2,948,609,724
Tổng KL trái phiếu: 0
Tổng GT trái phiếu: 0

Toàn thị trường

mua SL đặt mua 52,591 KL đặt mua 137,352,320 SL đặt mua thay đổi 17.52% KL đặt mua thay đổi 0.84%
bán SL đặt bán 49,138 KL đặt bán 136,071,800 SL đặt bán thay đổi 8.83 KL đặt bán thay đổi 1.44%
KL thay đổi KL thay đổi 1,280,520 SL thay đổi 3,453
KL khớp lệnh 79.28% 126,164,590
Giá trị khớp lệnh 65.36% 2,685,388,000,000
TKL giao dịch khớp lệnh 79.28% 126,164,590
Tổng giá trị khớp lệnh 65.36% 2,685,388,000,000
KL giao dịch thỏa thuận 20.72% 32,973,704
Giá trị thỏa thuận 34.64% 1,423,535,000,000
TKL giao dịch thỏa thuận 20.72% 32,973,704
Tổng giá trị thỏa thuận 34.64% 1,423,535,000,000
bán KL trái phiếu 0 Phần trăm KLTP 0% Giá trị trái phiếu 0 Phần trăm GTTP 0%

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

mua Tổng KL mua 8,035,630 Tổng GT KL mua 318,353,380,000%
KL khớp lệnh TĐ 355,860 Phần trăm KL KLTĐ 0%
bán Tổng KL bán 0 Tổng GT KL bán 0
KL TT thay đổi 0 Phần trăm KL TT thay đổi 0%
KL thay đổi Tổng KL thay đổi 355,860 Tổng GT thay đổi -3,510,610,000
KL mua khớp lệnh 6.37% 8,035,630
Giá trị mua khớp lệnh 11.86% 318,353,380,000
KL mua thỏa thuận 0% 0
Giá trị mua thỏa thuận 0% 0
KL bán khớp lệnh 6.09% 0
Giá trị bán khớp lệnh 11.99% 0
KL bán thỏa thuận 0% 0
Giá trị bán thỏa thuận 0% 0
bán GT KL TĐ -3,510,610,000 Phần trăm GT KLTĐ 0% GT TT TĐ 0 Phần trăm GT TTTĐ 0%
Top 10 mã tăng giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 20-11-2018
06-11-2018 07-11-2018 08-11-2018 09-11-2018 12-11-2018 13-11-2018 14-11-2018 15-11-2018 16-11-2018 19-11-2018
1 DPG -500 0 -1,000 500 300 -200 -100 -200 0 800 3,150
2 VCF 0 0 -500 500 -1,000 -6,500 1,000 2,000 0 -3,500 3,000
3 SSC -3,900 1,000 400 -200 -200 -3,700 2,600 3,600 -3,900 -1,600 2,800
4 ABT 0 2,700 2,800 1,500 850 0 -3,300 0 2,850 -2,800 2,800
5 BBC 2,500 -4,500 3,500 -500 -3,500 100 2,900 -2,500 2,000 0 2,300
6 VHM 0 700 2,000 1,300 0 -200 0 -300 -4,300 1,700 2,100
7 VFG 0 0 0 0 300 -300 0 0 0 1,500 1,500
8 VSI -100 -1,600 -500 1,500 0 -1,700 -150 -950 -1,300 0 1,400
9 DHG 2,000 -1,000 1,400 -600 -100 -2,700 400 -100 0 800 1,400
10 HTL -1,350 0 1,000 1,300 -1,400 600 750 0 -1,400 -1,300 1,250
Top 10 mã giảm giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 20-11-2018
06-11-2018 07-11-2018 08-11-2018 09-11-2018 12-11-2018 13-11-2018 14-11-2018 15-11-2018 16-11-2018 19-11-2018
1 TLG 600 2,800 -300 100 -3,600 2,500 1,000 -100 3,800 -2,200 -3,900
2 DRL 3,000 500 -2,300 -200 1,700 -3,800 -3,400 -3,300 -2,800 2,450 -3,050
3 SCS -2,500 -1,000 500 200 -300 -1,400 0 3,000 0 2,900 -2,900
4 PDN 0 0 -1,700 -200 -2,300 4,200 -1,000 -1,500 2,000 0 -2,600
5 SAB 300 1,700 900 0 7,100 4,600 5,400 2,000 0 500 -2,000
6 ACL 1,150 1,950 2,100 2,250 2,400 2,300 -2,000 -500 800 0 -1,900
7 VIS 0 1,500 500 0 0 0 0 0 0 0 -1,800
8 SC5 -1,000 0 1,000 400 0 0 -1,400 1,450 450 0 -1,700
9 CTI 200 150 0 -350 0 -500 100 -300 50 -250 -1,650
10 VDP -1,700 0 1,100 0 -450 -2,150 1,300 600 0 -100 -1,600
Top 10 mã có tổng khối lượng đặt bán cao nhật
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 20-11-2018
06-11-2018 07-11-2018 08-11-2018 09-11-2018 12-11-2018 13-11-2018 14-11-2018 15-11-2018 16-11-2018 19-11-2018
1 OGC 5,986,880 5,507,770 5,615,230 5,075,460 1,724,350 2,092,890 1,349,690 1,686,530 9,408,790 5,586,570 3,406,590
2 HPG 5,938,070 1,795,020 2,845,250 2,950,130 5,722,660 2,883,510 5,863,170 8,350,870 6,952,360 2,399,190 1,693,280
3 CTG 4,965,690 2,719,760 2,934,280 2,762,640 3,142,000 2,387,700 3,379,690 5,704,830 3,827,640 3,257,900 5,643,930
4 VPB 4,711,340 1,687,780 2,802,190 2,411,960 2,338,190 5,992,100 3,405,070 3,936,690 3,371,230 5,325,960 6,705,160
5 FLC 4,564,610 4,403,990 5,907,730 16,286,710 16,473,580 5,894,070 8,017,310 5,496,730 15,220,250 19,498,020 4,790,380
6 AAA 4,497,900 773,430 899,610 2,744,190 978,550 1,141,590 1,127,540 1,271,940 1,151,120 1,685,120 982,350
7 MBB 3,892,070 3,638,580 2,904,090 2,492,900 4,603,570 1,763,120 3,088,350 4,046,410 3,415,890 5,406,350 3,423,620
8 ASM 3,751,430 3,406,780 3,016,350 3,617,560 5,222,100 4,191,840 4,348,300 3,104,590 3,274,120 2,831,960 3,620,550
9 HAG 3,314,050 2,784,730 2,756,500 5,330,490 5,032,590 2,963,520 2,733,400 2,992,040 4,101,310 5,301,750 2,274,660
10 ROS 3,110,310 2,520,760 1,400,480 1,566,000 1,888,640 1,421,440 3,056,560 1,765,220 3,359,170 1,319,570 2,028,020
Top 10 mã có TKL đặt mua cao nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA PHIÊN TRƯỚC 20-11-2018
06-11-2018 07-11-2018 08-11-2018 09-11-2018 12-11-2018 13-11-2018 14-11-2018 15-11-2018 16-11-2018 19-11-2018
1 OGC 5,496,940 5,692,590 5,178,440 1,716,330 2,041,330 1,263,960 1,829,470 11,308,890 5,761,250 3,646,850 5,893,920
2 HPG 1,850,210 3,200,170 3,117,950 6,288,020 2,935,540 6,287,860 8,356,860 6,845,160 2,411,350 1,934,030 5,865,340
3 VPB 1,861,020 2,841,870 2,486,080 2,350,900 5,933,950 3,472,160 3,905,900 3,419,220 7,331,790 7,669,080 5,029,150
4 CTG 3,029,180 2,806,880 3,038,610 3,571,930 2,564,350 3,785,530 5,798,790 3,867,910 3,235,060 5,555,010 4,961,260
5 FLC 4,238,860 6,562,240 16,310,770 16,435,680 5,747,710 8,291,650 5,581,560 15,319,820 19,532,250 4,906,530 4,925,830
6 AAA 799,190 750,240 2,730,370 957,190 1,166,920 1,232,460 1,423,010 1,179,900 1,762,400 967,670 4,610,660
7 MBB 4,337,300 3,084,070 2,354,430 4,880,330 1,832,020 3,057,920 4,294,500 4,143,750 5,215,200 3,290,380 4,213,320
8 ASM 3,581,100 3,248,830 4,933,760 5,244,540 4,577,980 4,690,300 2,958,540 3,919,350 3,389,150 3,866,490 3,769,010
9 HAG 2,616,970 2,715,870 5,396,230 5,017,280 2,880,450 2,736,110 2,941,430 3,654,890 4,931,870 2,121,370 3,286,660
10 ROS 2,488,670 1,316,130 1,480,500 1,886,080 1,482,380 2,939,470 1,749,600 3,387,750 1,229,080 2,068,360 3,176,640
Top 10 mã có giao dịch khớp lệnh TKL lớn nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA TRỪ KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 20-11-2018
06-11-2018 07-11-2018 08-11-2018 09-11-2018 12-11-2018 13-11-2018 14-11-2018 15-11-2018 16-11-2018 19-11-2018
1 KSH -8,940 -6,480 -83,040 -32,990 -88,660 -16,930 6,640 6,820 31,190 50,610 498,750
2 FLC -165,130 654,510 24,060 -37,900 -146,360 274,340 84,830 99,570 34,230 116,150 361,220
3 MBB 698,720 179,980 -138,470 276,760 68,900 -30,430 248,090 727,860 -191,150 -133,240 321,250
4 VPB 173,240 39,680 74,120 12,710 -58,150 67,090 -30,790 47,990 2,005,830 963,920 317,810
5 IDI 123,710 -176,410 10,770 -83,600 41,330 510,620 -9,550 10,020 -670 52,590 210,020
6 LDG 13,180 2,880 30,560 -680 -52,500 -11,580 -40,580 119,250 34,850 -34,240 202,440
7 HQC -171,170 -645,180 -167,980 -684,980 -282,320 -511,730 -255,750 -148,050 -213,730 107,780 198,980
8 FTS -7,880 -8,150 -6,200 -18,700 -4,490 -13,130 -11,730 -630 -4,210 -500 163,750
9 TTF 21,010 60 27,320 57,960 -13,410 32,440 22,210 59,940 6,250 57,540 161,780
10 BID 30,410 -33,600 111,060 61,980 7,140 84,380 68,780 -129,670 -61,920 6,030 132,030
Top 10 mã có TKL đặt mua trừ TKL đặt bán cao nhất
Thứ tự Mã CK Giao dịch khớp lệnh TKL phiên trước 20-11-2018
06-11-2018 07-11-2018 08-11-2018 09-11-2018 12-11-2018 13-11-2018 14-11-2018 15-11-2018 16-11-2018 19-11-2018
1 HPG 1,835,970 3,559,230 2,916,800 7,621,440 3,043,560 6,283,030 8,484,380 6,829,060 2,381,900 1,829,759 6,662,000
2 SBT 2,978,300 5,844,480 3,050,950 2,972,000 3,047,050 3,827,688 8,609,208 4,265,090 5,609,080 5,875,550 6,225,170
3 OGC 5,344,950 5,516,030 4,984,560 1,607,750 2,034,140 1,179,990 1,637,790 9,408,790 5,453,340 3,367,670 5,785,210
4 CTG 2,694,510 2,753,710 2,690,030 3,077,020 2,365,260 3,311,180 5,671,640 3,721,830 3,063,290 5,513,170 4,890,140
5 GEX 1,413,730 991,110 1,150,920 783,500 909,620 729,770 623,820 1,448,660 751,600 4,853,050 4,770,320
6 VPB 1,631,360 5,340,280 2,285,880 3,763,000 5,881,220 6,485,810 3,895,890 12,832,082 5,325,960 6,705,160 4,699,680
7 AAA 624,750 730,820 2,546,880 911,970 1,048,870 1,104,850 1,216,360 1,115,590 1,649,470 864,910 4,497,900
8 FLC 4,114,320 5,846,360 16,058,990 16,355,350 5,548,440 7,908,480 5,344,960 15,099,830 19,482,950 4,721,300 4,366,370
9 HDB 3,105,470 2,098,090 2,025,730 4,871,680 2,252,290 4,993,330 1,979,430 5,278,550 3,933,630 2,300,300 3,960,170
10 VJC 531,390 639,140 622,400 491,980 457,730 341,190 1,492,760 2,555,230 1,438,140 1,801,830 3,878,220