Đào xu thường xuyên để có đủ xu đặt phiếu lệnh đặt mua/bán game chứng khoản ảo và game thi đấu chứng khoán các bạn nhé!!!

HOSE: BÁO CÁO THÔNG KÊ HOSE

KẾT QUẢ GIAO DỊCH TỔNG HỢP HOSE NGÀY: 06-12-2019 - PHIÊN: 4676

VN-INDEX

963.56

0.29 0.03%
Tổng KL G.Dịch: 171,288,421
Tổng giá trị GD: 3,858,217,000,000 (triệu đồng)
Vốn thị trường: 3,295,487,192
Tổng KL trái phiếu: 0
Tổng GT trái phiếu: 0

Toàn thị trường

mua SL đặt mua 43,568 KL đặt mua 148,728,550 SL đặt mua thay đổi 66.12% KL đặt mua thay đổi -12.68%
bán SL đặt bán 43,431 KL đặt bán 151,306,840 SL đặt bán thay đổi 79.55 KL đặt bán thay đổi -12.18%
KL thay đổi KL thay đổi -2,578,290 SL thay đổi 137
KL khớp lệnh 81.33% 139,312,750
Giá trị khớp lệnh 72.16% 2,784,161,000,000
TKL giao dịch khớp lệnh 81.33% 139,312,750
Tổng giá trị khớp lệnh 72.16% 2,784,161,000,000
KL giao dịch thỏa thuận 18.67% 31,975,671
Giá trị thỏa thuận 27.84% 1,074,056,000,000
TKL giao dịch thỏa thuận 18.67% 31,975,671
Tổng giá trị thỏa thuận 27.84% 1,074,056,000,000
bán KL trái phiếu 0 Phần trăm KLTP 0% Giá trị trái phiếu 0 Phần trăm GTTP 0%

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

mua Tổng KL mua 7,940,289 Tổng GT KL mua 229,513,460,000%
KL khớp lệnh TĐ 3,205,550 Phần trăm KL KLTĐ 0%
bán Tổng KL bán 0 Tổng GT KL bán 0
KL TT thay đổi 0 Phần trăm KL TT thay đổi 0%
KL thay đổi Tổng KL thay đổi 2,488,153 Tổng GT thay đổi -17,839,920,000
KL mua khớp lệnh 6.53% 9,098,020
Giá trị mua khớp lệnh 8.24% 229,513,460,000
KL mua thỏa thuận 0% 0
Giá trị mua thỏa thuận 0% 0
KL bán khớp lệnh 4.23% 0
Giá trị bán khớp lệnh 8.88% 0
KL bán thỏa thuận 0% 0
Giá trị bán thỏa thuận 0% 0
bán GT KL TĐ -17,839,920,000 Phần trăm GT KLTĐ 0% GT TT TĐ 0 Phần trăm GT TTTĐ 0%
Top 10 mã tăng giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 06-12-2019
22-11-2019 25-11-2019 26-11-2019 27-11-2019 28-11-2019 29-11-2019 02-12-2019 03-12-2019 04-12-2019 05-12-2019
1 PGD 1,000 2,450 -2,750 -700 -500 -2,500 2,300 1,000 2,200 2,700 2,900
2 DBD 100 -1,000 -100 -800 -800 1,500 -600 -400 300 -900 2,800
3 SVC 2,450 0 0 -1,000 0 0 1,000 0 500 -2,500 2,650
4 TLG 750 -1,750 -200 1,200 0 -600 -100 -300 200 0 2,500
5 CTD -2,400 1,100 0 -400 -2,300 -500 -500 -500 0 1,200 1,700
6 DCL 0 1,250 850 1,400 1,500 0 0 1,300 -800 200 1,650
7 SSC -2,700 3,000 0 0 0 900 0 0 0 -4,300 1,300
8 IMP -1,900 -400 -600 900 700 -100 0 -1,100 400 -2,100 1,300
9 ST8 -1,350 -1,000 -900 850 0 -850 700 1,150 1,250 -1,300 1,250
10 SAB -6,000 -2,000 -3,000 500 -500 -4,000 3,000 100 1,600 1,100 1,200
Top 10 mã giảm giá
Thứ tự Mã CK DAO ĐỘNG GIÁ PHIÊN TRƯỚC 06-12-2019
22-11-2019 25-11-2019 26-11-2019 27-11-2019 28-11-2019 29-11-2019 02-12-2019 03-12-2019 04-12-2019 05-12-2019
1 SGN -2,000 -1,700 500 5,200 -1,000 0 -5,700 700 3,900 100 -5,000
2 HRC 2,700 0 0 0 0 -200 3,000 2,000 0 -500 -3,300
3 KPF -100 -500 400 0 0 0 100 -1,700 1,600 0 -1,700
4 THI 0 0 0 500 0 0 0 0 -100 -250 -1,650
5 SHP -100 -1,400 1,500 -1,500 0 -1,400 1,450 750 0 0 -1,600
6 VNM -500 1,400 100 -900 0 -600 -3,200 -1,900 2,400 -1,000 -1,500
7 TMP 950 -300 100 -100 -1,350 950 0 0 -1,400 1,900 -1,500
8 COM -100 700 -2,600 0 0 0 2,000 0 0 0 -1,400
9 BBC 0 0 200 -200 0 -900 1,900 0 0 -100 -1,300
10 MCP 1,000 -1,200 -1,000 -750 1,000 -650 -600 950 1,050 1,100 -1,100
Top 10 mã có tổng khối lượng đặt bán cao nhật
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 06-12-2019
22-11-2019 25-11-2019 26-11-2019 27-11-2019 28-11-2019 29-11-2019 02-12-2019 03-12-2019 04-12-2019 05-12-2019
1 ROS 31,256,660 34,113,870 34,348,100 31,106,000 32,723,840 36,214,410 29,751,130 35,086,040 33,039,130 34,023,950 32,165,890
2 HPG 7,544,370 5,893,020 4,340,210 5,983,920 3,977,340 4,122,430 7,114,850 9,492,250 9,681,030 5,352,450 5,468,510
3 HAI 7,471,100 3,239,160 2,091,330 893,850 3,983,820 2,444,790 4,136,220 7,297,870 5,274,260 4,058,570 5,703,390
4 FLC 5,830,710 9,477,260 8,165,210 6,715,680 16,650,690 8,969,310 5,796,840 13,349,550 6,720,580 5,142,720 11,197,880
5 TTB 5,260,920 768,750 221,390 1,598,300 2,363,620 3,034,910 3,551,970 5,206,100 7,780,480 4,530,950 5,086,750
6 VRE 4,892,170 7,608,100 3,502,300 5,084,670 3,698,740 4,080,340 5,711,830 3,434,960 4,682,820 6,052,760 6,155,460
7 HQC 4,507,950 3,456,420 3,492,380 2,155,230 5,675,460 3,833,200 1,997,030 5,536,630 1,896,490 2,315,400 4,114,580
8 AMD 4,149,880 2,382,510 1,535,840 757,860 2,156,130 1,477,890 2,094,880 1,934,850 3,255,610 5,229,910 10,612,640
9 HSG 3,470,150 10,512,890 4,852,800 3,792,850 2,725,560 3,815,690 2,670,610 4,004,430 6,372,990 3,912,810 4,814,260
10 DAH 3,135,660 234,470 936,750 1,251,450 1,517,700 325,070 890,930 1,282,860 1,482,090 2,011,090 1,755,060
Top 10 mã có TKL đặt mua cao nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA PHIÊN TRƯỚC 06-12-2019
22-11-2019 25-11-2019 26-11-2019 27-11-2019 28-11-2019 29-11-2019 02-12-2019 03-12-2019 04-12-2019 05-12-2019
1 ROS 34,018,420 33,729,810 30,750,610 32,437,080 35,568,950 30,684,230 39,439,290 33,156,550 35,327,250 31,496,680 31,174,960
2 HPG 6,793,510 5,211,480 5,887,090 3,849,240 4,114,260 6,569,620 9,486,690 9,506,920 5,314,170 5,822,860 8,087,540
3 HAI 3,593,730 2,025,630 1,159,500 4,167,870 2,536,530 3,712,210 6,901,170 5,343,750 4,984,620 5,682,810 7,777,980
4 FLC 9,259,190 8,462,330 7,090,660 16,468,580 9,075,830 5,908,730 13,862,460 6,858,910 5,421,560 11,221,910 6,291,600
5 VRE 7,312,350 3,544,280 5,648,200 3,687,640 4,251,010 5,494,860 3,576,850 4,835,540 5,962,650 6,125,950 4,773,260
6 AMD 2,397,720 1,666,410 1,028,080 2,245,670 1,599,490 2,366,030 2,000,730 3,347,420 5,945,200 10,617,050 4,212,220
7 HQC 3,261,810 3,882,060 2,469,690 5,910,190 3,192,580 1,680,840 5,638,570 2,309,510 2,925,360 3,958,430 3,911,100
8 HSG 10,145,950 5,138,750 4,062,580 2,925,890 3,865,030 2,762,110 3,953,260 6,456,910 3,868,910 4,773,690 3,654,160
9 DAH 240,020 933,320 1,251,300 1,526,720 326,170 904,450 1,291,980 1,481,460 2,000,990 1,749,930 3,156,960
10 TSC 571,070 357,180 347,320 4,411,410 1,356,180 2,913,900 2,827,310 1,387,290 858,510 1,497,140 3,046,810
Top 10 mã có giao dịch khớp lệnh TKL lớn nhất
Thứ tự Mã CK KHỐI LƯỢNG ĐẶT MUA TRỪ KHỐI LƯỢNG ĐẶT BÁN PHIÊN TRƯỚC 06-12-2019
22-11-2019 25-11-2019 26-11-2019 27-11-2019 28-11-2019 29-11-2019 02-12-2019 03-12-2019 04-12-2019 05-12-2019
1 TSC -1,447,110 -1,918,440 -1,931,190 462,220 722,130 246,560 -71,420 -18,030 119,690 26,830 745,280
2 DLG 3,592,250 2,312,440 2,100,850 2,122,300 2,716,000 1,793,410 1,678,130 2,184,650 1,666,380 1,233,370 627,500
3 TNA 461,060 470,530 209,810 320,440 173,890 617,050 416,410 365,020 626,240 493,410 544,620
4 HPG 900,490 871,270 -96,830 -128,100 -8,170 -545,230 -5,560 -174,110 -38,280 354,350 543,170
5 FLC -218,070 297,120 374,980 -182,110 106,520 111,890 512,910 138,330 278,840 24,030 460,890
6 FIT -9,920 91,120 30,100 535,000 910,860 -69,490 83,180 350,550 399,380 55,600 457,670
7 MBB -166,180 1,875,460 532,320 265,080 526,170 782,410 109,060 -93,600 -39,790 483,590 332,740
8 HAI 354,570 -65,700 265,650 184,050 91,740 -424,010 -396,700 69,490 926,050 -20,580 306,880
9 TTF -9,410 92,890 125,580 84,050 304,760 295,330 330,270 123,280 221,890 246,170 248,550
10 HSG -366,940 285,950 269,730 200,330 49,340 91,500 -51,170 83,920 -43,900 -40,570 184,010
Top 10 mã có TKL đặt mua trừ TKL đặt bán cao nhất
Thứ tự Mã CK Giao dịch khớp lệnh TKL phiên trước 06-12-2019
22-11-2019 25-11-2019 26-11-2019 27-11-2019 28-11-2019 29-11-2019 02-12-2019 03-12-2019 04-12-2019 05-12-2019
1 ROS 33,248,940 33,165,240 30,715,810 32,125,730 34,999,660 28,446,670 44,960,650 32,299,030 43,143,890 39,909,780 40,934,260
2 GTN 628,260 3,545,360 7,180,690 1,670,960 343,200 185,790 353,190 635,970 3,503,740 2,298,180 9,667,520
3 HAI 3,194,900 2,050,480 734,180 3,983,820 2,396,600 3,561,230 6,869,950 5,274,260 4,058,570 5,616,390 7,491,100
4 HPG 6,265,620 6,345,870 8,352,683 3,524,960 5,706,940 6,641,320 9,096,550 11,284,390 6,117,700 5,267,270 7,223,030
5 FLC 9,240,090 8,013,750 6,598,360 16,129,620 8,842,880 5,694,220 13,252,620 6,614,280 5,097,610 11,039,480 5,810,910
6 VRE 7,310,170 3,422,460 5,329,070 3,646,360 3,992,930 5,511,720 4,087,010 5,712,080 6,786,290 6,129,410 5,236,230
7 GEX 2,222,030 5,835,510 1,321,020 519,250 4,673,650 743,210 1,643,310 8,602,310 848,290 192,400 4,121,780
8 AMD 2,044,320 1,524,280 716,120 1,954,220 1,305,590 2,054,210 1,776,130 2,782,210 5,229,910 10,538,140 4,085,160
9 HSG 10,135,850 4,728,830 3,763,440 2,658,670 3,730,190 2,584,340 3,884,610 6,365,480 3,722,300 4,632,990 3,373,940
10 DAH 230,150 929,580 1,241,900 1,509,880 321,810 881,610 1,273,600 1,468,110 1,986,430 1,738,210 3,130,610